Burnley F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Aston Villa F.C.

Burnley F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 1-3 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 1, Aston Villa F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
LLLLD Aston Villa F.C.
  1. 8' 0-1 M. Cash · O. Watkins
  2. 20' 0-2 M. Cash · M. Diaby
  3. 39' Josh Cullen
  4. 45'+3 Sander Berge
  5. HT0-2
  6. 46' J. Guðmunds­son B. Manuel
  7. 47' L. Foster · J. Guðmunds­son 1-2
  8. 61' 1-3 M. Diaby · L. Digne
  9. 68' A. Ramsey S. Berge
  10. 68' N. Redmond L. Koleosho
  11. 73' N. Zaniolo M. Diaby
  12. 81' J. Bruun Larsen Z. Amdouni
  13. 81' J. Rodríguez L. Foster
  14. 81' B. Traoré L. Digne
  15. 86' J. Durán O. Watkins
  16. 86' Y. Tielemans Douglas Luiz
  17. FT1-3

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: V. Kompany
  1. 1J. Trafford 6.6
  2. 14C. Roberts 6.3
  3. 28A. Al Dakhil 6.7
  4. 2D. O'Shea 7.2
  5. 44H. Delcroix 7.2
  6. 10B. Manuel ▼ 46' 6.3
  7. 24J. Cullen 7.2
  8. 16S. Berge ▼ 68' 6.2
  9. 30L. Koleosho ▼ 68' 6.7
  10. 25Z. Amdouni ▼ 81' 6.7
  11. 17L. Foster ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 7J. Guðmunds­son ▲ 46' 7.3
  2. 21A. Ramsey ▲ 68' 6.7
  3. 15N. Redmond ▲ 68' 6.7
  4. 34J. Bruun Larsen ▲ 81' 6.7
  5. 9J. Rodríguez ▲ 81' 6.3
  6. 8J. Brownhill
  7. 4J. Cork
  8. 22Vitinho
  9. 49A. Murić
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Unai Emery
  1. 25R. Olsen 6.7
  2. 4E. Konsa 7.0
  3. 3Diego Carlos 6.7
  4. 14Pau Torres 6.9
  5. 2M. Cash ⚽2 8.9
  6. 44B. Kamara 7.3
  7. 6Douglas Luiz ▼ 86' 6.9
  8. 12L. Digne ▼ 81' 7.2
  9. 19M. Diaby ▼ 73' 8.5
  10. 7J. McGinn 7.3
  11. 11O. Watkins ▼ 86' 6.2

Dự bị 8

  1. 22N. Zaniolo ▲ 73' 6.6
  2. 9B. Traoré ▲ 81' 6.5
  3. 24J. Durán ▲ 86' 6.3
  4. 8Y. Tielemans ▲ 86' 6.3
  5. 31L. Bailey
  6. 48O. Zych
  7. 42F. Marschall
  8. 16C. Chambers

Thống kê

024
600
57%Kiểm soát bóng43%
9Dứt điểm16
2Trúng đích6
6Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn6
4Phạt góc6
5Việt vị1
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
3Cứu thua1
594Chuyền bóng454
528Chuyền chính xác380
89%Chính xác chuyền84%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu62
49Ghi được122
86Thủng lưới90
1.07Bàn thắng mỗi trận1.97
5Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn43
27Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu