Watford F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 0-3 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 5, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- Vicarage Road, Watford
- Trọng tài
- M. Dean
- Phong độ
- DLLWL Watford F.C.
- WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
- 21' ▲ K. McLean ▼ J. Sørensen
- 36' Emmanuel Dennis
- 38' Kenny McLean
- HT0-0
- 51' 0-1 J. Sargent · T. Pukki
- 52' Josh Sargent
- 59' ▲ J. Hernández ▼ T. Cleverley
- 74' Josh Sargent
- 74' 0-2 J. Sargent · M. Rashica
- 78' Emmanuel Dennis
- 78' Emmanuel Dennis
- 84' ▲ K. Sema ▼ H. Kamara
- 87' ▲ S. Byram ▼ T. Pukki
- 89' ▲ J. Kucka ▼ Kiko Femenía
- 90'+6 ▲ P. Płacheta ▼ M. Rashica
- 90'+2 0-3 J. Kuckaphản lưới
- FT0-3
Đội hình
- 26D. Bachmann 5.6
- 27C. Kabasele 6.9
- 21Kiko Femenía ▼ 89' 6.6
- 14H. Kamara ▼ 84' 6.7
- 22Samir 6.3
- 19M. Sissoko 6.2
- 8T. Cleverley ▼ 59' 6.9
- 39E. Kayembe 6.9
- 7J. King 7.5
- 25E. Dennis 6.2
- 10João Pedro 7.3
Dự bị 9
- 29J. Hernández ▲ 59' 6.7
- 12K. Sema ▲ 84' 6.6
- 33J. Kucka ▲ 89' 6.3
- 31F. Sierralta
- 42J. Morris
- 17A. Fletcher
- 2J. Ngakia
- 18O. Tufan
- 35R. Elliot
- 28A. Gunn 7.5
- 5G. Hanley 7.3
- 4B. Gibson 7.0
- 2M. Aarons 7.0
- 21B. Williams 6.7
- 17M. Rashica ⇢ ▼ 90' 6.5
- 20P. Lees Melou 6.7
- 19J. Sørensen ▼ 21' 6.6
- 22T. Pukki ⇢ ▼ 87' 7.3
- 35A. Idah 6.6
- 24J. Sargent ⚽2 8.3
Dự bị 9
- 23K. McLean ▲ 21' 6.3
- 3S. Byram ▲ 87' 6.3
- 11P. Płacheta ▲ 90' 6.3
- 15O. Kabak
- 30D. Giannoulis
- 10K. Dowell
- 33M. McGovern
- 46J. Rowe
- 18C. Tzolis
Thống kê
12⚑5
⚑110
69%Kiểm soát bóng31%
15Dứt điểm7
4Trúng đích2
7Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
5Phạt góc1
1Việt vị1
16Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
565Chuyền bóng259
464Chuyền chính xác152
82%Chính xác chuyền59%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
48Trận đấu48
44Ghi được43
100Thủng lưới93
0.92Bàn thắng mỗi trận0.9
6Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn29
19Hiệp hai17