Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Leeds United A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 1-2 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 1, hòa 2, Leeds United A.F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Carrow Road, Norwich, Norfolk
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
WWLWW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 32' Rodrigo
  2. 44' Jack Harrison
  3. HT0-0
  4. 46' Kenny McLean
  5. 56' 0-1 Raphinha · D. James
  6. 58' A. Omobamidele · M. Rashica 1-1
  7. 60' 1-2 Rodrigo · K. Phillips
  8. 67' Jamie Shackleton
  9. 69' C. Tzolis K. Dowell
  10. 71' C. Drameh J. Shackleton
  11. 77' A. Idah J. Sargent
  12. 77' A. Forshaw D. James
  13. 79' Cody Drameh
  14. 88' P. Płacheta G. Hanley
  15. 88' T. Roberts Rodrigo
  16. FT1-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Farke
  1. 1T. Krul 5.6
  2. 5G. Hanley ▼ 88' 7.0
  3. 2M. Aarons 6.6
  4. 15O. Kabak 6.2
  5. 44A. Omobamidele 7.3
  6. 23K. McLean 6.9
  7. 17M. Rashica 6.9
  8. 16M. Normann 7.2
  9. 10K. Dowell ▼ 69' 6.5
  10. 22T. Pukki 6.6
  11. 24J. Sargent ▼ 77' 6.6

Dự bị 9

  1. 18C. Tzolis ▲ 69' 6.3
  2. 35A. Idah ▲ 77' 6.3
  3. 11P. Płacheta ▲ 88' 6.3
  4. 21B. Williams
  5. 28A. Gunn
  6. 20P. Lees Melou
  7. 30D. Giannoulis
  8. 8B. Gilmour
  9. 7L. Rupp
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-3-3-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 6.9
  2. 6L. Cooper 6.7
  3. 15S. Dallas 7.5
  4. 14Diego Llorente 7.0
  5. 21P. Struijk 7.2
  6. 23K. Phillips 6.6
  7. 22J. Harrison 6.3
  8. 46J. Shackleton ▼ 71' 7.0
  9. 19Rodrigo ▼ 88' 6.7
  10. 20D. James ▼ 77' 6.7
  11. 10Raphinha 8.0

Dự bị 9

  1. 37C. Drameh ▲ 71' 6.3
  2. 4A. Forshaw ▲ 77' 7.0
  3. 11T. Roberts ▲ 88' 6.6
  4. 33L. Hjelde
  5. 13K. Klaesson
  6. 30J. Gelhardt
  7. 35C. Cresswell
  8. 38C. Summerville
  9. 43M. Klich

Thống kê

015
040
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm13
3Trúng đích6
6Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn5
5Phạt góc0
14Phạm lỗi23
1Thẻ vàng4
3Cứu thua2
310Chuyền bóng345
210Chuyền chính xác252
68%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu47
43Ghi được54
93Thủng lưới93
0.9Bàn thắng mỗi trận1.15
12Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn30
17Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu