Leeds United A.F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Leeds United A.F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Championship, 2 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 7, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 30
Trọng tài
Stuart Attwell, England
Phong độ
WWDDL Leeds United A.F.C.
WWLWW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 5' 0-1 M. Vrančić
  2. 26' Tim Krul
  3. 35' 0-2 T. Pukki
  4. HT0-2
  5. 46' B. Douglas Pablo Hernández
  6. 46' J. Clarke J. Harrison
  7. 52' Tyler Roberts
  8. 63' P. Bamford T. Roberts
  9. 64' Kemar Roofe
  10. 74' Ezgjan Alioski
  11. 78' 0-3 M. Vrančić · J. Lewis
  12. 83' Marco Stiepermann
  13. 84' A. Tettey T. Trybull
  14. 85' K. McLean E. Buendía
  15. 87' J. Rhodes T. Pukki
  16. 90'+1 P. Bamford · B. Douglas 1-3
  17. FT1-3

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 33Kiko Casilla 6.0
  2. 6L. Cooper 6.7
  3. 18P. Jansson 6.3
  4. 2L. Ayling 6.7
  5. 19Pablo Hernández ▼ 46' 6.8
  6. 43M. Klich 6.3
  7. 4A. Forshaw 6.5
  8. 22J. Harrison ▼ 46' 6.5
  9. 7K. Roofe 6.8
  10. 10E. Alioski 6.0
  11. 11T. Roberts ▼ 63' 6.9

Dự bị 7

  1. 3B. Douglas ▲ 46' 6.3
  2. 47J. Clarke ▲ 46' 7.0
  3. 9P. Bamford ▲ 63' 7.5
  4. 1B. Peacock-Farrell
  5. 53R. Gotts
  6. 46J. Shackleton
  7. 23K. Phillips
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Farke
  1. 1T. Krul 6.9
  2. 6C. Zimmermann 6.8
  3. 8M. Vrančić ⚽2 8.7
  4. 18M. Stiepermann 6.2
  5. 25O. Hernández 6.7
  6. 19T. Trybull ▼ 84' 7.5
  7. 4B. Godfrey 7.2
  8. 17E. Buendía ▼ 85' 7.4
  9. 12J. Lewis 6.5
  10. 37M. Aarons 6.6
  11. 22T. Pukki ▼ 87' 7.3

Dự bị 7

  1. 27A. Tettey ▲ 84' 6.4
  2. 23K. McLean ▲ 85' 6.7
  3. 11J. Rhodes ▲ 87' 6.3
  4. 31G. Hanley
  5. 33M. McGovern
  6. 36T. Cantwell
  7. 32D. Srbeny

Thống kê

034
420
62%Kiểm soát bóng38%
21Dứt điểm14
6Trúng đích5
9Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn3
4Phạt góc4
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
555Chuyền bóng329
448Chuyền chính xác225
81%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

51Trận đấu51
79Ghi được104
59Thủng lưới65
1.55Bàn thắng mỗi trận2.04
17Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn35
49Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu