Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Leicester City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 1-2 Leicester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 2, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Carrow Road, Norwich, Norfolk
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 8' 0-1 J. Vardy · Ricardo Pereira
  2. 11' T. Castagne Ricardo Pereira
  3. 25' Pierre Lees Melou
  4. 42' Pierre Lees Melou
  5. 44' T. Pukki11m 1-1
  6. HT1-1
  7. 67' K. Iheanacho H. Barnes
  8. 69' Marc Albrighton
  9. 73' L. Rupp P. Lees Melou
  10. 73' J. Sargent T. Pukki
  11. 76' 1-2 M. Albrighton · J. Vardy
  12. 79' A. Idah B. Gilmour
  13. 80' Todd Cantwell
  14. 82' Todd Cantwell
  15. 86' K. Dewsbury-Hall J. Maddison
  16. FT1-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Farke
  1. 1T. Krul 6.3
  2. 5G. Hanley 6.2
  3. 4B. Gibson 7.2
  4. 2M. Aarons 7.2
  5. 21B. Williams 6.3
  6. 23K. McLean 6.3
  7. 17M. Rashica 6.9
  8. 20P. Lees Melou ▼ 73' 6.6
  9. 14T. Cantwell 6.9
  10. 8B. Gilmour ▼ 79' 6.5
  11. 22T. Pukki ▼ 73' 6.6

Dự bị 9

  1. 7L. Rupp ▲ 73' 6.6
  2. 24J. Sargent ▲ 73' 6.7
  3. 35A. Idah ▲ 79' 6.3
  4. 30D. Giannoulis
  5. 10K. Dowell
  6. 6C. Zimmermann
  7. 44A. Omobamidele
  8. 28A. Gunn
  9. 19J. Sørensen
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Rodgers
  1. 1K. Schmeichel 6.9
  2. 21Ricardo Pereira ▼ 11' 7.3
  3. 18D. Amartey 7.0
  4. 4Ç. Söyüncü 6.7
  5. 33L. Thomas 6.3
  6. 11M. Albrighton 7.3
  7. 8Y. Tielemans 6.9
  8. 25W. Ndidi 7.2
  9. 10J. Maddison ▼ 86' 6.6
  10. 7H. Barnes ▼ 67' 6.3
  11. 9J. Vardy 7.9

Dự bị 9

  1. 27T. Castagne ▲ 11' 6.7
  2. 14K. Iheanacho ▲ 67' 6.5
  3. 22K. Dewsbury-Hall ▲ 86' 6.7
  4. 26D. Praet
  5. 12D. Ward
  6. 35E. Jakupovic
  7. 29P. Daka
  8. 20H. Choudhury
  9. 42B. Soumaré

Thống kê

029
910
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm9
4Trúng đích3
6Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
9Phạt góc9
2Việt vị2
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
369Chuyền bóng471
285Chuyền chính xác364
77%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu62
43Ghi được106
93Thủng lưới93
0.9Bàn thắng mỗi trận1.71
12Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn38
17Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu