Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Leicester City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 1-2 Leicester City F.C. tại Championship, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 2, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Phong độ
WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 9' Ricardo Pereira
  2. 38' L. Thomas B. Nelson
  3. HT0-0
  4. 62' M. Kvistgaarden 1-0
  5. 72' A. Forson M. Kvistgaarden
  6. 73' B. De Cordova-Reid J. Ayew
  7. 73' S. Mavididi O. Skipp
  8. 75' 1-1 B. De Cordova-Reid · P. Daka
  9. 76' Harry Darling
  10. 81' R. McConville O. Schwartau
  11. 90'+3 M. Jurasek J. Makama
  12. 90' W. Faes C. Okoli
  13. 90' 1-2 J. James · I. Fatawu
  14. FT1-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Liam Manning
  1. 1V. Kovacevic 5.9
  2. 35K. Fisher 6.3
  3. 5J. Medic 6.6
  4. 6H. Darling 6.2
  5. 23K. McLean 6.9
  6. 7P. Mattsson 6.3
  7. 22M. Topic 6.7
  8. 24J. Makama ▼ 90' 6.7
  9. 30M. Kvistgaarden ▼ 72' 7.9
  10. 29O. Schwartau ▼ 81' 6.3
  11. 9J. Sargent 6.6

Dự bị 9

  1. 32D. Grimshaw
  2. 4S. Duffy
  3. 15R. McConville ▲ 81' 6.3
  4. 16J. Wright
  5. 42T. Springett
  6. 18A. Forson ▲ 72' 6.3
  7. 11E. Marcondes
  8. 10M. Jurasek ▲ 90'
  9. 46E. Mundle Smith
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes Corvillo Bajare
  1. 31A. Begovic 7.2
  2. 5C. Okoli ▼ 90' 6.6
  3. 23J. Vestergaard 7.2
  4. 4B. Nelson ▼ 38' 6.9
  5. 21R. Pereira 6.9
  6. 8H. Winks 7.2
  7. 22O. Skipp ▼ 73' 6.3
  8. 7I. Fatawu 7.2
  9. 6J. James 7.9
  10. 9J. Ayew ▼ 73' 6.6
  11. 20P. Daka 6.2

Dự bị 9

  1. 13F. Vieites
  2. 3W. Faes ▲ 90'
  3. 33L. Thomas ▲ 38' 6.9
  4. 17H. Choudhury
  5. 24B. Soumare
  6. 14B. De Cordova-Reid ▲ 73' 7.6
  7. 28J. Monga
  8. 10S. Mavididi ▲ 73' 6.6
  9. 18J. Carranza

Thống kê

016
310
34%Kiểm soát bóng66%
8Dứt điểm14
3Trúng đích7
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
6Phạt góc3
5Việt vị0
17Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
5Cứu thua2
-0.30Bàn thắng ngăn chặn-0.30
271Chuyền bóng538
196Chuyền chính xác452
72%Chính xác chuyền84%
0.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu50
78Ghi được65
72Thủng lưới72
1.37Bàn thắng mỗi trận1.3
10Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn27
43Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu