Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Leicester City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 0-2 Leicester City F.C. tại Championship, 20 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 2, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Sân vận động
Carrow Road, Norwich, Norfolk
Phong độ
WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 35' Kasey McAteer
  2. 39' Shane Duffy
  3. 42' Ben Gibson
  4. 43' Ashley Barnes
  5. 45' 0-1 K. Ịheanachọ11m
  6. HT0-1
  7. 46' P. Płacheta J. Rowe
  8. 54' A. Idah A. Barnes
  9. 57' W. Ndidi Y. Akgün
  10. 57' K. Dewsbury-Hall C. Casadei
  11. 68' O. Hernández C. Fassnacht
  12. 68' Hwang Ui-Jo L. Gibbs
  13. 68' J. Vardy K. Ịheanachọ
  14. 70' Jamie Vardy
  15. 71' Harry Winks
  16. 78' J. Justin H. Choudhury
  17. 78' A. Fatawu S. Mavididi
  18. 87' 0-2 K. McAteer · K. Dewsbury-Hall
  19. 90' Jannik Vestergaard
  20. 90'+8 A. Forshaw B. Gibson
  21. FT0-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Wagner
  1. 28A. Gunn 6.3
  2. 3J. Stacey 7.0
  3. 24S. Duffy 7.0
  4. 6B. Gibson ▼ 90' 6.2
  5. 30D. Giannoulis 6.5
  6. 17Gabriel Sara 7.2
  7. 23K. McLean 6.9
  8. 16C. Fassnacht ▼ 68' 6.3
  9. 8L. Gibbs ▼ 68' 6.3
  10. 27J. Rowe ▼ 46' 6.5
  11. 10A. Barnes ▼ 54' 6.5

Dự bị 9

  1. 20P. Płacheta ▲ 46' 6.3
  2. 11A. Idah ▲ 54' 6.2
  3. 25O. Hernández ▲ 68' 6.7
  4. 31Hwang Ui-Jo ▲ 68' 6.9
  5. 29A. Forshaw ▲ 90'
  6. 15S. McCallum
  7. 42T. Springett
  8. 21D. Batth
  9. 12G. Long
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Maresca
  1. 30M. Hermansen 7.7
  2. 17H. Choudhury ▼ 78' 7.2
  3. 3W. Faes 7.7
  4. 23J. Vestergaard 7.2
  5. 5C. Doyle 7.2
  6. 29Y. Akgün ▼ 57' 6.9
  7. 8H. Winks 7.5
  8. 7C. Casadei ▼ 57' 6.3
  9. 35K. McAteer 7.3
  10. 14K. Ịheanachọ ▼ 68' 7.2
  11. 10S. Mavididi ▼ 78' 7.2

Dự bị 9

  1. 25W. Ndidi ▲ 57' 6.6
  2. 22K. Dewsbury-Hall ▲ 57' 7.6
  3. 9J. Vardy ▲ 68' 6.3
  4. 2J. Justin ▲ 78' 6.9
  5. 18A. Fatawu ▲ 78' 7.5
  6. 21Ricardo Pereira
  7. 4C. Coady
  8. 20P. Daka
  9. 41J. Stolarczyk

Thống kê

0310
140
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm10
2Trúng đích3
9Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
10Phạt góc1
2Việt vị1
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
1Cứu thua2
388Chuyền bóng551
313Chuyền chính xác491
81%Chính xác chuyền89%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

60Trận đấu56
99Ghi được108
80Thủng lưới56
1.65Bàn thắng mỗi trận1.93
18Giữ sạch lưới20
33Trên 2.5 bàn33
49Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu