Leicester City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Leicester City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 2, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 7, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Trọng tài
Neil Swarbrick, England
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. HT0-0
  2. 48' Steven Naismith
  3. 51' Ryan Bennett
  4. 69' J. Schlupp S. Okazaki
  5. 70' A. King N. Kanté
  6. 78' L. Ulloa D. Amartey
  7. 82' M. Jarvis S. Naismith
  8. 89' L. Ulloa · J. Vardy 1-0
  9. 90'+2 D. Mbokani T. Klose
  10. 90'+2 P. Bamford C. Jerome
  11. FT1-0

Đội hình

Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel 7.5
  2. 6R. Huth 6.9
  3. 28C. Fuchs 7.3
  4. 5W. Morgan 7.2
  5. 11M. Albrighton 7.1
  6. 4D. Drinkwater 7.0
  7. 14N. Kanté ▼ 70' 7.1
  8. 13D. Amartey ▼ 78' 6.7
  9. 20S. Okazaki ▼ 69' 7.0
  10. 26R. Mahrez 6.2
  11. 9J. Vardy 7.3

Dự bị 7

  1. 15J. Schlupp ▲ 69' 6.6
  2. 10A. King ▲ 70' 6.6
  3. 23L. Ulloa ▲ 78' 7.2
  4. 22D. Gray
  5. 24N. Dyer
  6. 27M. Wasilewski
  7. 32M. Schwarzer
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 1J. Ruddy 6.5
  2. 24R. Bennett 7.0
  3. 5R. Martin 7.0
  4. 17T. Klose ▼ 90' 6.6
  5. 25Ivo Pinto 6.7
  6. 27A. Tettey 6.8
  7. 8J. Howson 6.7
  8. 12R. Brady 8.2
  9. 22N. Redmond 6.7
  10. 7S. Naismith ▼ 82' 6.5
  11. 10C. Jerome ▼ 90' 6.6

Dự bị 7

  1. 16M. Jarvis ▲ 82' 6.3
  2. 9D. Mbokani ▲ 90'
  3. 11P. Bamford ▲ 90'
  4. 13D. Rudd
  5. 21Y. Mulumbu
  6. 23Martin Olsson
  7. 28G. O'Neil

Thống kê

003
420
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm9
3Trúng đích1
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
3Phạt góc4
1Việt vị4
0Phạm lỗi0
0Thẻ vàng2
1Cứu thua2
462Chuyền bóng337
333Chuyền chính xác231
72%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
38 68 - 36 +32 81
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 65 - 36 +29 71
3
Tottenham Hotspur
38 69 - 35 +34 70
4
Manchester City F.C.
38 71 - 41 +30 66
5
Manchester United F.C.
38 49 - 35 +14 66
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 59 - 41 +18 63
7
West Ham United
38 65 - 51 +14 62
8
Liverpool F.C.
38 63 - 50 +13 60
9
Stoke City
38 41 - 55 -14 51
10
Chelsea F.C.
38 59 - 53 +6 50
11
Everton F.C.
38 59 - 55 +4 47
12
Swansea City A.F.C.
38 42 - 52 -10 47
13
Watford F.C.
38 40 - 50 -10 45
14
West Bromwich Albion
38 34 - 48 -14 43
15
Crystal Palace F.C.
38 39 - 51 -12 42
16
AFC Bournemouth
38 45 - 67 -22 42
17
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 48 - 62 -14 39
18
Newcastle United
38 44 - 65 -21 37
19
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 39 - 67 -28 34
20
Aston Villa F.C.
38 27 - 76 -49 17
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu42
77Ghi được46
43Thủng lưới73
1.79Bàn thắng mỗi trận1.1
15Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu