Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 0-3 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 2, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
- Sân vận động
- Stadium of Light, Sunderland
- Trọng tài
- Craig Pawson, England
- Phong độ
- WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- LLWDW Manchester United F.C.
- 15' Luke Shaw
- 30' 0-1 Z. Ibrahimović · Ander Herrera
- 39' ▲ Javi Manquillo ▼ B. Oviedo
- 43' Sebastian Larsson
- HT0-1
- 46' 0-2 H. Mkhitaryan · L. Shaw
- 61' ▲ D. Blind ▼ L. Shaw
- 64' Jesse Lingard
- 64' ▲ M. Rashford ▼ J. Lingard
- 66' ▲ F. Borini ▼ L. Cattermole
- 78' ▲ A. Martial ▼ H. Mkhitaryan
- 79' Marouane Fellaini
- 82' Anthony Martial
- 85' Didier N'Dong
- 89' 0-3 M. Rashford · Z. Ibrahimović
- 90' Matteo Darmian
- FT0-3
Đội hình
- 13J. Pickford 6.8
- 2B. Jones 6.5
- 23L. Koné 6.5
- 3B. Oviedo ▼ 39' 7.1
- 4J. Denayer 6.4
- 6L. Cattermole ▼ 66' 6.6
- 7S. Larsson 5.7
- 8J. Rodwell 6.7
- 17D. Ndong 7.2
- 28V. Anichebe 6.4
- 18J. Defoe 7.0
Dự bị 7
- 21Javi Manquillo ▲ 39' 6.2
- 9F. Borini ▲ 66' 6.7
- 1V. Mannone
- 5P. Djilobodji
- 10W. Khazri
- 20S. Pienaar
- 24D. Gibson
- 20S. Romero 7.2
- 36M. Darmian 7.6
- 5M. Rojo 7.4
- 23L. Shaw ⇢ ▼ 61' 7.4
- 3E. Bailly 7.1
- 27M. Fellaini 7.0
- 22H. Mkhitaryan ⚽ ▼ 78' 7.5
- 21Ander Herrera ⇢ 7.2
- 6P. Pogba 7.6
- 14J. Lingard ▼ 64' 7.1
- 9Z. Ibrahimović ⚽ ⇢ 8.0
Dự bị 7
- 17D. Blind ▲ 61' 6.9
- 19M. Rashford ⚽ ▲ 64' 7.3
- 11A. Martial ▲ 78' 6.9
- 16M. Carrick
- 24T. Fosu-Mensah
- 38A. Tuanzebe
- 40Joel Castro
Thống kê
11⚑4
⚑550
29%Kiểm soát bóng71%
9Dứt điểm18
4Trúng đích9
3Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm12
2Bị chặn4
4Phạt góc5
2Việt vị2
14Phạm lỗi20
1Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua4
237Chuyền bóng582
158Chuyền chính xác506
67%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 85 - 33 | +52 | 93 | |
| 2 | 38 | 86 - 26 | +60 | 86 | |
| 3 | 38 | 80 - 39 | +41 | 78 | |
| 4 | 38 | 78 - 42 | +36 | 76 | |
| 5 | 38 | 77 - 44 | +33 | 75 | |
| 6 | 38 | 54 - 29 | +25 | 69 | |
| 7 | 38 | 62 - 44 | +18 | 61 | |
| 8 | 38 | 41 - 48 | -7 | 46 | |
| 9 | 38 | 55 - 67 | -12 | 46 | |
| 10 | 38 | 43 - 51 | -8 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 12 | 38 | 48 - 63 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 14 | 38 | 50 - 63 | -13 | 41 | |
| 15 | 38 | 45 - 70 | -25 | 41 | |
| 16 | 38 | 39 - 55 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 40 - 68 | -28 | 40 | |
| 18 | 38 | 37 - 80 | -43 | 34 | |
| 19 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 20 | 38 | 29 - 69 | -40 | 24 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu65
32Ghi được106
73Thủng lưới50
0.74Bàn thắng mỗi trận1.63
8Giữ sạch lưới29
19Trên 2.5 bàn27
21Hiệp hai58