Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Manchester United F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 2-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 2, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 2, hòa 2, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Trọng tài
Andre Marriner, England
Phong độ
LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 3' W. Khazri 1-0
  2. 15' J. Rodwell J. Kirchhoff
  3. 37' D. Love M. Darmian
  4. 38' DeAndre Yedlin
  5. 39' 1-1 A. Martial
  6. 45' John O'Shea
  7. HT1-1
  8. 46' Wayne Rooney
  9. 58' Juan Mata
  10. 59' Michael Carrick
  11. 62' M. Depay J. Lingard
  12. 71' F. Borini J. Defoe
  13. 82' De Geaphản lưới 2-1
  14. 85' O. Toivonen L. Cattermole
  15. 86' W. Keane M. Schneiderlin
  16. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 25V. Mannone 7.1
  2. 16J. O'Shea 7.2
  3. 23L. Koné 7.5
  4. 27J. Kirchhoff ▼ 15' 6.3
  5. 3P. van Aanholt 7.1
  6. 24D. Yedlin 7.5
  7. 6L. Cattermole ▼ 85' 7.0
  8. 21Y. M'Vila 7.3
  9. 22W. Khazri 7.8
  10. 18J. Defoe ▼ 71' 6.8
  11. 10D. N'Doye 7.1

Dự bị 7

  1. 8J. Rodwell ▲ 15' 6.5
  2. 9F. Borini ▲ 71' 6.6
  3. 20O. Toivonen ▲ 85' 6.5
  4. 12A. Matthews
  5. 39G. Honeyman
  6. 5W. Brown
  7. 13J. Pickford
Manchester United F.C.
  1. 1De Gea 6.4
  2. 36M. Darmian ▼ 37' 6.3
  3. 12C. Smalling 6.3
  4. 43C. Borthwick-Jackson 5.9
  5. 16M. Carrick 7.1
  6. 8Mata 7.1
  7. 28M. Schneiderlin ▼ 86' 7.4
  8. 17D. Blind 6.7
  9. 35J. Lingard ▼ 62' 6.3
  10. 10W. Rooney 6.7
  11. 9A. Martial 6.3

Dự bị 7

  1. 37D. Love ▲ 37' 6.9
  2. 7M. Depay ▲ 62' 7.1
  3. 48W. Keane ▲ 86' 6.5
  4. 47J. Weir
  5. 44Andreas Pereira
  6. 20S. Romero
  7. 21Ander Herrera

Thống kê

026
830
33%Kiểm soát bóng67%
21Dứt điểm12
5Trúng đích6
10Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn5
6Phạt góc8
2Việt vị6
7Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
5Cứu thua3
251Chuyền bóng501
158Chuyền chính xác411
63%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
38 68 - 36 +32 81
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 65 - 36 +29 71
3
Tottenham Hotspur
38 69 - 35 +34 70
4
Manchester City F.C.
38 71 - 41 +30 66
5
Manchester United F.C.
38 49 - 35 +14 66
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 59 - 41 +18 63
7
West Ham United
38 65 - 51 +14 62
8
Liverpool F.C.
38 63 - 50 +13 60
9
Stoke City
38 41 - 55 -14 51
10
Chelsea F.C.
38 59 - 53 +6 50
11
Everton F.C.
38 59 - 55 +4 47
12
Swansea City A.F.C.
38 42 - 52 -10 47
13
Watford F.C.
38 40 - 50 -10 45
14
West Bromwich Albion
38 34 - 48 -14 43
15
Crystal Palace F.C.
38 39 - 51 -12 42
16
AFC Bournemouth
38 45 - 67 -22 42
17
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 48 - 62 -14 39
18
Newcastle United
38 44 - 65 -21 37
19
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 39 - 67 -28 34
20
Aston Villa F.C.
38 27 - 76 -49 17
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu59
56Ghi được87
72Thủng lưới54
1.37Bàn thắng mỗi trận1.47
7Giữ sạch lưới25
23Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu