Manchester United F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Manchester United F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 5, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 30' 0-1 S. Larsson · C. Wickham
  2. HT0-1
  3. 52' A. Januzaj Nani
  4. 57' E. Giaccherini A. Johnson
  5. 65' J. Altidore C. Wickham
  6. 66' R. van Persie Mata
  7. 67' D. Welbeck A. Young
  8. 74' L. Bridcutt S. Larsson
  9. FT0-1

Đội hình

Manchester United F.C.
  1. 1De Gea
  2. 5R. Ferdinand
  3. 15N. Vidić
  4. 3P. Evra
  5. 4P. Jones
  6. 16M. Carrick
  7. 18A. Young ▼ 67'
  8. 24D. Fletcher
  9. 17Nani ▼ 52'
  10. 8Mata ▼ 66'
  11. 14J. Hernández

Dự bị 7

  1. 44A. Januzaj ▲ 52'
  2. 20R. van Persie ▲ 66'
  3. 19D. Welbeck ▲ 67'
  4. 12C. Smalling
  5. 25A. Valencia
  6. 31M. Fellaini
  7. 40B. Amos
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 25V. Mannone
  2. 5W. Brown
  3. 16J. O'Shea
  4. 27S. Vergini
  5. 28Marcos Alonso
  6. 11A. Johnson ▼ 57'
  7. 33L. Cattermole
  8. 7S. Larsson ▼ 74'
  9. 14J. Colback
  10. 10C. Wickham ▼ 65'
  11. 31F. Borini

Dự bị 7

  1. 23E. Giaccherini ▲ 57'
  2. 17J. Altidore ▲ 65'
  3. 26L. Bridcutt ▲ 74'
  4. 2P. Bardsley
  5. 22E. Ba
  6. 30I. Scocco
  7. 32O. Ustari

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 102 - 37 +65 86
2
Liverpool F.C.
38 101 - 50 +51 84
3
Chelsea F.C.
38 71 - 27 +44 82
4
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 68 - 41 +27 79
5
Everton F.C.
38 61 - 39 +22 72
6
Tottenham Hotspur
38 55 - 51 +4 69
7
Manchester United F.C.
38 64 - 43 +21 64
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 54 - 46 +8 56
9
Stoke City
38 45 - 52 -7 50
10
Newcastle United
38 43 - 59 -16 49
11
Crystal Palace F.C.
38 33 - 48 -15 45
12
Swansea City A.F.C.
38 54 - 54 0 42
13
West Ham United
38 40 - 51 -11 40
14
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 41 - 60 -19 38
15
Aston Villa F.C.
38 39 - 61 -22 38
16
Hull City A.F.C.
38 38 - 53 -15 37
17
West Bromwich Albion
38 43 - 59 -16 36
18
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 28 - 62 -34 33
19
Fulham F.C.
38 40 - 85 -45 32
20
Cardiff City F.C.
38 32 - 74 -42 30
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu49
95Ghi được60
57Thủng lưới75
1.73Bàn thắng mỗi trận1.22
22Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn29
57Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu