Manchester United F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 3-0 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 9, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Trọng tài
- Mike Jones, England
- Phong độ
- LWDWL Manchester United F.C.
- LWDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- 38' Adam Johnson
- 45'+4 M. Depay · Mata 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ S. Fletcher ▼ A. Johnson
- 46' W. Rooney · A. Martial 2-0
- 50' Billy Jones
- 68' ▲ B. Schweinsteiger ▼ M. Carrick
- 70' ▲ S. Larsson ▼ O. Toivonen
- 74' ▲ P. Jones ▼ D. Blind
- 77' ▲ A. Young ▼ M. Depay
- 85' Lee Cattermole
- 90' Mata 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1De Gea 7.5
- 36M. Darmian 7.1
- 12C. Smalling 7.5
- 16M. Carrick ▼ 68' 7.1
- 25A. Valencia 7.2
- 8Mata ⚽ ⇢ 8.2
- 28M. Schneiderlin 7.1
- 17D. Blind ▼ 74' 7.2
- 10W. Rooney ⚽ 7.7
- 7M. Depay ⚽ ▼ 77' 6.8
- 9A. Martial ⇢ 7.5
Dự bị 7
- 31B. Schweinsteiger ▲ 68' 6.6
- 4P. Jones ▲ 74' 6.8
- 18A. Young ▲ 77' 6.7
- 20S. Romero
- 21Ander Herrera
- 27M. Fellaini
- 44Andreas Pereira
- 1C. Pantilimon 6.3
- 15Y. Kaboul 6.0
- 16J. O'Shea 6.7
- 2B. Jones 6.3
- 3P. van Aanholt 6.9
- 17J. Lens 6.7
- 11A. Johnson ▼ 46' 6.4
- 6L. Cattermole 7.2
- 21Y. M'Vila 7.1
- 20O. Toivonen ▼ 70' 6.9
- 9F. Borini 6.1
Dự bị 7
- 26S. Fletcher ▲ 46' 5.9
- 7S. Larsson ▲ 70' 6.6
- 14Jordi Gómez
- 18J. Defoe
- 22S. Coates
- 24D. Yedlin
- 25V. Mannone
Thống kê
00⚑5
⚑230
66%Kiểm soát bóng34%
12Dứt điểm9
7Trúng đích4
1Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
5Phạt góc2
0Phạm lỗi0
0Thẻ vàng3
4Cứu thua4
603Chuyền bóng311
524Chuyền chính xác229
87%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 68 - 36 | +32 | 81 | |
| 2 | 38 | 65 - 36 | +29 | 71 | |
| 3 | 38 | 69 - 35 | +34 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 41 | +30 | 66 | |
| 5 | 38 | 49 - 35 | +14 | 66 | |
| 6 | 38 | 59 - 41 | +18 | 63 | |
| 7 | 38 | 65 - 51 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 63 - 50 | +13 | 60 | |
| 9 | 38 | 41 - 55 | -14 | 51 | |
| 10 | 38 | 59 - 53 | +6 | 50 | |
| 11 | 38 | 59 - 55 | +4 | 47 | |
| 12 | 38 | 42 - 52 | -10 | 47 | |
| 13 | 38 | 40 - 50 | -10 | 45 | |
| 14 | 38 | 34 - 48 | -14 | 43 | |
| 15 | 38 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 16 | 38 | 45 - 67 | -22 | 42 | |
| 17 | 38 | 48 - 62 | -14 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 65 | -21 | 37 | |
| 19 | 38 | 39 - 67 | -28 | 34 | |
| 20 | 38 | 27 - 76 | -49 | 17 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu41
87Ghi được56
54Thủng lưới72
1.47Bàn thắng mỗi trận1.37
25Giữ sạch lưới7
30Trên 2.5 bàn23
52Hiệp hai34