Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 0-3 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 3, hòa 3, Everton F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Trọng tài
Mike Jones, England
Phong độ
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
DWWDD Everton F.C.
  1. 42' Duncan Watmore
  2. HT0-0
  3. 46' Deulofeu R. Barkley
  4. 55' Idrissa Gueye
  5. 57' W. Khazri L. Gooch
  6. 60' 0-1 R. Lukaku · I. Gueye
  7. 68' 0-2 R. Lukaku · Y. Bolasie
  8. 71' 0-3 R. Lukaku · K. Mirallas
  9. 73' D. Ndong D. Watmore
  10. 76' J. Denayer J. Kirchhoff
  11. 76' T. Davies Y. Bolasie
  12. 89' A. Koné R. Lukaku
  13. FT0-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: D. Moyes
  1. 13J. Pickford 6.9
  2. 23L. Koné 6.1
  3. 27J. Kirchhoff ▼ 76' 6.2
  4. 3P. van Aanholt 7.0
  5. 5P. Djilobodji 6.6
  6. 21Javi Manquillo 6.2
  7. 8J. Rodwell 6.4
  8. 14D. Watmore ▼ 73' 5.9
  9. 44A. Januzaj 6.8
  10. 46L. Gooch ▼ 57' 6.5
  11. 18J. Defoe 6.2

Dự bị 7

  1. 10W. Khazri ▲ 57' 5.8
  2. 17D. Ndong ▲ 73' 6.2
  3. 4J. Denayer ▲ 76' 6.7
  4. 12Mika
  5. 16J. O'Shea
  6. 19P. McNair
  7. 22D. Love
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Koeman
  1. 22M. Stekelenburg 7.1
  2. 6P. Jagielka 7.7
  3. 3L. Baines 7.5
  4. 23S. Coleman 7.5
  5. 5A. Williams 7.9
  6. 18G. Barry 7.5
  7. 14Y. Bolasie ▼ 76' 7.8
  8. 17I. Gueye 8.5
  9. 8R. Barkley ▼ 46' 6.4
  10. 11K. Mirallas 7.6
  11. 10R. Lukaku ⚽3 ▼ 89' 9.2

Dự bị 7

  1. 7Deulofeu ▲ 46' 6.9
  2. 26T. Davies ▲ 76' 6.9
  3. 9A. Koné ▲ 89'
  4. 1Joel Robles
  5. 12A. Lennon
  6. 25Ramiro Funes Mori
  7. 30M. Holgate

Thống kê

015
410
33%Kiểm soát bóng67%
11Dứt điểm20
2Trúng đích9
1Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm15
4Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn3
5Phạt góc4
0Việt vị1
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
6Cứu thua2
283Chuyền bóng569
209Chuyền chính xác507
74%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 85 - 33 +52 93
2
Tottenham Hotspur
38 86 - 26 +60 86
3
Manchester City F.C.
38 80 - 39 +41 78
4
Liverpool F.C.
38 78 - 42 +36 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 77 - 44 +33 75
6
Manchester United F.C.
38 54 - 29 +25 69
7
Everton F.C.
38 62 - 44 +18 61
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 41 - 48 -7 46
9
AFC Bournemouth
38 55 - 67 -12 46
10
West Bromwich Albion
38 43 - 51 -8 45
11
West Ham United
38 47 - 64 -17 45
12
Leicester City F.C.
38 48 - 63 -15 44
13
Stoke City
38 41 - 56 -15 44
14
Crystal Palace F.C.
38 50 - 63 -13 41
15
Swansea City A.F.C.
38 45 - 70 -25 41
16
Burnley F.C.
38 39 - 55 -16 40
17
Watford F.C.
38 40 - 68 -28 40
18
Hull City A.F.C.
38 37 - 80 -43 34
19
Middlesbrough
38 27 - 53 -26 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 29 - 69 -40 24
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu41
32Ghi được67
73Thủng lưới48
0.74Bàn thắng mỗi trận1.63
8Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu