Everton F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Everton F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 0, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Hill Dickinson Stadium, Liverpool
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
WWLWD Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 23' L. O'Nien O. Alderete
  2. 25' Tim Iroegbunam
  3. 43' M. Rohl · M. Keane 1-0
  4. HT1-0
  5. 47' Jake O'Brien
  6. 59' 1-1 B. Brobbey · E. Le Fee
  7. 60' C. Talbi T. Hume
  8. 73' T. George T. Iroegbunam
  9. 73' T. Barry Beto
  10. 77' C. Rigg N. Angulo
  11. 77' H. Diarra N. Sadiki
  12. 77' W. Isidor B. Brobbey
  13. 81' 1-2 E. Le Fee · C. Rigg
  14. 88' S. Coleman J. O'Brien
  15. 88' D. McNeil M. Rohl
  16. 90'+6 James Garner
  17. 90' 1-3 W. Isidor · H. Diarra
  18. FT1-3

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 5.7
  2. 15J. O'Brien ▼ 88' 5.5
  3. 6J. Tarkowski 6.3
  4. 5M. Keane 6.3
  5. 16V. Mykolenko 6.2
  6. 37J. Garner 7.3
  7. 42T. Iroegbunam ▼ 73' 6.3
  8. 34M. Rohl ▼ 88' 7.2
  9. 22K. Dewsbury-Hall 7.7
  10. 10I. Ndiaye 6.3
  11. 9Beto ▼ 73' 6.2

Dự bị 9

  1. 12M. Travers
  2. 2N. Patterson
  3. 24C. Alcaraz
  4. 20T. Dibling
  5. 19T. George ▲ 73' 7.2
  6. 11T. Barry ▲ 73' 6.5
  7. 45H. Armstrong
  8. 23S. Coleman ▲ 88' 6.0
  9. 7D. McNeil ▲ 88' 6.3
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Regis Le Bris
  1. 22R. Roefs 6.3
  2. 6L. Geertruida 7.0
  3. 20N. Mukiele 6.5
  4. 15O. Alderete ▼ 23' 6.7
  5. 17R. Mandava 7.0
  6. 34G. Xhaka 6.9
  7. 27N. Sadiki ▼ 77' 6.3
  8. 32T. Hume ▼ 60' 6.3
  9. 28E. Le Fee 8.2
  10. 10N. Angulo ▼ 77' 6.7
  11. 9B. Brobbey ▼ 77' 7.2

Dự bị 9

  1. 31M. Ellborg
  2. 3D. Cirkin
  3. 7C. Talbi ▲ 60' 6.3
  4. 11C. Rigg ▲ 77' 6.5
  5. 19H. Diarra ▲ 77' 7.0
  6. 37J. T. Bi
  7. 13L. O'Nien ▲ 23' 7.2
  8. 18W. Isidor ▲ 77' 7.3
  9. 12E. Mayenda

Thống kê

033
200
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm7
4Trúng đích3
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
3Phạt góc2
0Việt vị1
14Phạm lỗi9
3Thẻ vàng0
0Cứu thua3
-0.01Bàn thắng ngăn chặn-0.01
407Chuyền bóng451
346Chuyền chính xác384
85%Chính xác chuyền85%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu51
51Ghi được50
56Thủng lưới65
1.16Bàn thắng mỗi trận0.98
12Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu