Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Everton F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 1-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1, hòa 2, Everton F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Phong độ
WWLWD Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
DWWDD Everton F.C.
  1. 15' 0-1 I. Ndiaye
  2. 17' Noah Sadiki
  3. 18' Nordi Mukiele
  4. 32' Thierno Barry
  5. HT0-1
  6. 46' G. Xhaka · E. Le Fee 1-1
  7. 54' Trai Hume
  8. 57' Beto T. Barry
  9. 62' D. McNeil I. Ndiaye
  10. 82' C. Talbi B. Traore
  11. 83' B. Brobbey W. Isidor
  12. 83' C. Alcaraz K. Dewsbury-Hall
  13. 83' T. Iroegbunam J. O'Brien
  14. 90'+5 Carlos Alcaraz
  15. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Regis Le Bris
  1. 22R. Roefs 6.2
  2. 20N. Mukiele 7.2
  3. 5D. Ballard 6.9
  4. 6L. Geertruida 7.2
  5. 32T. Hume 6.5
  6. 34G. Xhaka 9.3
  7. 27N. Sadiki 6.9
  8. 17R. Mandava 6.9
  9. 25B. Traore ▼ 82' 6.9
  10. 18W. Isidor ▼ 83' 6.3
  11. 28E. Le Fee 6.9

Dự bị 9

  1. 1A. Patterson
  2. 26A. Masuaku
  3. 9B. Brobbey ▲ 83' 6.2
  4. 7C. Talbi ▲ 82' 6.5
  5. 11C. Rigg
  6. 13L. O'Nien
  7. 4D. Neil
  8. 24S. Adingra
  9. 12E. Mayenda
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 6.2
  2. 15J. O'Brien ▼ 83' 7.2
  3. 6J. Tarkowski 6.9
  4. 5M. Keane 7.3
  5. 16V. Mykolenko 6.6
  6. 27I. Gueye 7.0
  7. 37J. Garner 6.9
  8. 10I. Ndiaye ▼ 62' 7.3
  9. 22K. Dewsbury-Hall ▼ 83' 6.3
  10. 18J. Grealish 7.2
  11. 11T. Barry ▼ 57' 5.2

Dự bị 9

  1. 12M. Travers
  2. 9Beto ▲ 57' 6.6
  3. 24C. Alcaraz ▲ 83' 6.5
  4. 20T. Dibling
  5. 39A. Aznou
  6. 23S. Coleman
  7. 7D. McNeil ▲ 62' 6.3
  8. 42T. Iroegbunam ▲ 83' 6.7
  9. 34M. Rohl

Thống kê

034
120
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm8
3Trúng đích2
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
4Phạt góc1
2Việt vị0
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
1Cứu thua2
0.37Bàn thắng ngăn chặn0.37
529Chuyền bóng347
449Chuyền chính xác267
85%Chính xác chuyền77%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

51Trận đấu44
50Ghi được51
65Thủng lưới56
0.98Bàn thắng mỗi trận1.16
14Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu