Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Everton F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 3-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 5, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 3, hòa 3, Everton F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Trọng tài
Anthony Taylor, England
Phong độ
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
DWWDD Everton F.C.
  1. 38' P. van Aanholt 1-0
  2. 42' L. Koné · Y. M'Vila 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' A. Lennon R. Barkley
  5. 55' L. Koné 3-0
  6. 67' Lee Cattermole
  7. 70' S. Larsson J. Kirchhoff
  8. 79' J. O'Shea L. Cattermole
  9. 84' L. Osman T. Cleverley
  10. 86' D. Watmore W. Khazri
  11. FT3-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 25V. Mannone 8.2
  2. 15Y. Kaboul 8.1
  3. 23L. Koné ⚽2 9.7
  4. 27J. Kirchhoff ▼ 70' 6.9
  5. 3P. van Aanholt 7.7
  6. 24D. Yedlin 7.2
  7. 6L. Cattermole ▼ 79' 6.1
  8. 21Y. M'Vila 7.3
  9. 22W. Khazri ▼ 86' 6.4
  10. 18J. Defoe 7.2
  11. 9F. Borini 6.6

Dự bị 7

  1. 7S. Larsson ▲ 70' 6.7
  2. 16J. O'Shea ▲ 79' 6.4
  3. 41D. Watmore ▲ 86' 6.5
  4. 2B. Jones
  5. 8J. Rodwell
  6. 10D. N'Doye
  7. 13J. Pickford
Everton F.C.
  1. 1Joel Robles 5.5
  2. 3L. Baines 6.8
  3. 25Ramiro Funes Mori 7.3
  4. 5J. Stones 6.9
  5. 38M. Pennington 6.8
  6. 18G. Barry 7.7
  7. 16J. McCarthy 6.8
  8. 15T. Cleverley ▼ 84' 7.0
  9. 20R. Barkley ▼ 46' 6.8
  10. 11K. Mirallas 6.5
  11. 10R. Lukaku 6.7

Dự bị 7

  1. 12A. Lennon ▲ 46' 7.0
  2. 21L. Osman ▲ 84' 6.2
  3. 4D. Gibson
  4. 8B. Oviedo
  5. 14O. Niasse
  6. 17M. Bešić
  7. 24T. Howard

Thống kê

015
500
37%Kiểm soát bóng63%
14Dứt điểm17
8Trúng đích6
3Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn6
5Phạt góc5
2Việt vị1
15Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
6Cứu thua4
352Chuyền bóng596
260Chuyền chính xác493
74%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
38 68 - 36 +32 81
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 65 - 36 +29 71
3
Tottenham Hotspur
38 69 - 35 +34 70
4
Manchester City F.C.
38 71 - 41 +30 66
5
Manchester United F.C.
38 49 - 35 +14 66
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 59 - 41 +18 63
7
West Ham United
38 65 - 51 +14 62
8
Liverpool F.C.
38 63 - 50 +13 60
9
Stoke City
38 41 - 55 -14 51
10
Chelsea F.C.
38 59 - 53 +6 50
11
Everton F.C.
38 59 - 55 +4 47
12
Swansea City A.F.C.
38 42 - 52 -10 47
13
Watford F.C.
38 40 - 50 -10 45
14
West Bromwich Albion
38 34 - 48 -14 43
15
Crystal Palace F.C.
38 39 - 51 -12 42
16
AFC Bournemouth
38 45 - 67 -22 42
17
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 48 - 62 -14 39
18
Newcastle United
38 44 - 65 -21 37
19
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 39 - 67 -28 34
20
Aston Villa F.C.
38 27 - 76 -49 17
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu49
56Ghi được83
72Thủng lưới67
1.37Bàn thắng mỗi trận1.69
7Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu