Everton F.C.
6 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Everton F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 6-2 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 11, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 4, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
Andre Marriner, England
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 18' Jermain Defoe
  2. 19' Deulofeu · A. Koné 1-0
  3. 25' B. Galloway B. Oviedo
  4. 31' A. Koné · R. Lukaku 2-0
  5. 38' J. Rodwell L. Cattermole
  6. 45'+4 2-1 J. Defoe · S. Coates
  7. HT2-1
  8. 50' 2-2 S. Fletcher · P. van Aanholt
  9. 53' John Stones
  10. 54' Gerard Deulofeu
  11. 55' S. Coatesphản lưới 3-2
  12. 58' Jack Rodwell
  13. 60' R. Lukaku · Deulofeu 4-2
  14. 62' A. Koné · J. McCarthy 5-2
  15. 64' S. Larsson D. Yedlin
  16. 65' K. Mirallas Deulofeu
  17. 75' D. Watmore S. Fletcher
  18. 76' A. Koné · R. Lukaku 6-2
  19. 78' L. Osman R. Lukaku
  20. 90' Brendon Galloway
  21. FT6-2

Đội hình

Everton F.C.
  1. 24T. Howard 7.4
  2. 23S. Coleman 5.8
  3. 8B. Oviedo ▼ 25' 6.6
  4. 25Ramiro Funes Mori 6.8
  5. 5J. Stones 6.0
  6. 18G. Barry 7.1
  7. 16J. McCarthy 7.1
  8. 20R. Barkley 7.6
  9. 9A. Koné ⚽3 9.6
  10. 10R. Lukaku ⇢2 ▼ 78' 9.0
  11. 19Deulofeu ▼ 65' 7.0

Dự bị 7

  1. 32B. Galloway ▲ 25' 6.2
  2. 11K. Mirallas ▲ 65' 6.7
  3. 21L. Osman ▲ 78' 6.4
  4. 1Joel Robles
  5. 4D. Gibson
  6. 12A. Lennon
  7. 14S. Naismith
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 1C. Pantilimon 5.3
  2. 5W. Brown 5.7
  3. 2B. Jones 6.1
  4. 22S. Coates 5.9
  5. 3P. van Aanholt 8.1
  6. 24D. Yedlin ▼ 64' 6.4
  7. 11A. Johnson 7.4
  8. 6L. Cattermole ▼ 38' 6.5
  9. 21Y. M'Vila 7.3
  10. 26S. Fletcher ▼ 75' 7.5
  11. 18J. Defoe 7.9

Dự bị 7

  1. 8J. Rodwell ▲ 38' 6.3
  2. 7S. Larsson ▲ 64' 6.7
  3. 41D. Watmore ▲ 75' 6.6
  4. 14Jordi Gómez
  5. 17J. Lens
  6. 19D. Graham
  7. 25V. Mannone

Thống kê

036
120
67%Kiểm soát bóng33%
15Dứt điểm17
8Trúng đích9
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
6Phạt góc1
3Việt vị2
0Phạm lỗi0
3Thẻ vàng2
7Cứu thua3
687Chuyền bóng326
619Chuyền chính xác253
90%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
38 68 - 36 +32 81
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 65 - 36 +29 71
3
Tottenham Hotspur
38 69 - 35 +34 70
4
Manchester City F.C.
38 71 - 41 +30 66
5
Manchester United F.C.
38 49 - 35 +14 66
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 59 - 41 +18 63
7
West Ham United
38 65 - 51 +14 62
8
Liverpool F.C.
38 63 - 50 +13 60
9
Stoke City
38 41 - 55 -14 51
10
Chelsea F.C.
38 59 - 53 +6 50
11
Everton F.C.
38 59 - 55 +4 47
12
Swansea City A.F.C.
38 42 - 52 -10 47
13
Watford F.C.
38 40 - 50 -10 45
14
West Bromwich Albion
38 34 - 48 -14 43
15
Crystal Palace F.C.
38 39 - 51 -12 42
16
AFC Bournemouth
38 45 - 67 -22 42
17
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 48 - 62 -14 39
18
Newcastle United
38 44 - 65 -21 37
19
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 39 - 67 -28 34
20
Aston Villa F.C.
38 27 - 76 -49 17
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu41
83Ghi được56
67Thủng lưới72
1.69Bàn thắng mỗi trận1.37
15Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu