Gillingham F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Colchester United F.C.

Gillingham F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 1-1 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 29 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 2, hòa 4, Colchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 23
Phong độ
DDDWW Gillingham F.C.
WWLLD Colchester United F.C.
  1. HT0-0
  2. 58' J. Andrews S. Vokes
  3. 68' E. Nevitt S. Palmer-Houlden
  4. 68' O. Edwards H. Anderson
  5. 74' R. McKenzie · A. Rowe 1-0
  6. 77' Kyreece Lisbie
  7. 81' S. Tovide J. Payne
  8. 82' W. Goodwin M. Mbick
  9. 86' Armani Little
  10. 87' 1-1 A. Read11m
  11. 89' K. Vincent-Young K. Lisbie
  12. 90' E. Coleman C. Masterson
  13. 90' J. Williams B. Dack
  14. FT1-1

Đội hình

Gillingham F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Gareth Ainsworth
  1. 25J. Turner 7.9
  2. 5A. Smith 6.2
  3. 4C. Masterson ▼ 90' 6.3
  4. 30S. Gale 6.2
  5. 2R. Hutton 7.0
  6. 14R. McKenzie 8.3
  7. 8A. Little 6.9
  8. 11A. Rowe 7.0
  9. 23B. Dack ▼ 90' 6.9
  10. 12S. Palmer-Houlden ▼ 68' 6.2
  11. 19S. Vokes ▼ 58' 6.6

Dự bị 7

  1. 1G. Morris
  2. 3M. Clark
  3. 6E. Coleman ▲ 90' 6.6
  4. 9J. Andrews ▲ 58' 7.2
  5. 10J. Williams ▲ 90' 6.3
  6. 20E. Nevitt ▲ 68' 6.2
  7. 22S. Ogie
Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Cowley
  1. 1M. Macey 6.9
  2. 2R. Hunt 7.0
  3. 5J. Tucker 8.3
  4. 24H. Araujo 6.5
  5. 3E. Iandolo 6.9
  6. 16A. Read 7.7
  7. 8T. Bishop 7.5
  8. 14K. Lisbie ▼ 89' 6.6
  9. 10J. Payne ▼ 81' 5.9
  10. 7H. Anderson ▼ 68' 6.5
  11. 33M. Mbick ▼ 82' 6.3

Dự bị 7

  1. 12T. Smith
  2. 9S. Tovide ▲ 81' 6.7
  3. 15D. Gape
  4. 19W. Goodwin ▲ 82' 7.0
  5. 21O. Edwards ▲ 68' 6.5
  6. 30K. Vincent-Young ▲ 89' 6.9
  7. 40F. Terry

Thống kê

016
510
44%Kiểm soát bóng56%
16Dứt điểm15
4Trúng đích5
3Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn5
6Phạt góc5
1Việt vị3
23Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
251Chuyền bóng328
159Chuyền chính xác240
63%Chính xác chuyền73%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu55
64Ghi được78
85Thủng lưới59
1.12Bàn thắng mỗi trận1.42
14Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu