Grimsby Town F.C. vs Colchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Grimsby Town F.C. 1-2 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 11 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grimsby Town F.C. thắng 3, hòa 1, Colchester United F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 12
- Phong độ
- DDDDW Grimsby Town F.C.
- WWLLD Colchester United F.C.
- 17' K. Green · C. Vernam 1-0
- 25' George McEachran
- 27' Evan Khouri
- 27' Jack Tucker
- 33' Jack Payne
- 35' Ellis Iandolo
- 38' 1-1 M. Mbick
- HT1-1
- 50' Arthur Read
- 56' ▲ J. Svanthorsson ▼ D. Burns
- 60' 1-2 M. Mbick · H. Araujo
- 70' ▲ O. Edwards ▼ K. Lisbie
- 73' ▲ J. Amaluzor ▼ J. Kabia
- 73' ▲ J. Soonsup-Bell ▼ C. Vernam
- 82' ▲ J. Walker ▼ G. McEachran
- 82' ▲ D. Rose ▼ J. Sweeney
- 86' Kieran Green
- 88' ▲ J. Williams ▼ M. Mbick
- 90'+2 ▲ R. Hunt ▼ J. Payne
- FT1-2
Đội hình
- 1C. Pym 6.9
- 5H. Rodgers 6.2
- 21T. Warren 6.9
- 17C. McJannet 6.7
- 3J. Sweeney ▼ 82' 6.7
- 20G. McEachran ▼ 82' 6.7
- 18D. Burns ▼ 56' 6.9
- 4K. Green ⚽ 8.3
- 8E. Khouri 7.5
- 30C. Vernam ⇢ ▼ 73' 6.7
- 9J. Kabia ▼ 73' 6.2
Dự bị 7
- 33C. Casper
- 16R. Staunton
- 11J. Svanthorsson ▲ 56' 6.5
- 7J. Walker ▲ 82' 6.5
- 14J. Amaluzor ▲ 73' 6.3
- 32D. Rose ▲ 82' 6.5
- 10J. Soonsup-Bell ▲ 73' 6.2
- 1M. Macey 6.0
- 30K. Vincent-Young 6.3
- 5J. Tucker 6.7
- 24H. Araujo ⇢ 6.9
- 3E. Iandolo 6.9
- 16A. Read 7.0
- 8T. Bishop 7.3
- 14K. Lisbie ▼ 70' 6.3
- 10J. Payne ▼ 90' 6.5
- 7H. Anderson 6.7
- 33M. Mbick ⚽2 ▼ 88' 8.2
Dự bị 7
- 12T. Smith
- 2R. Hunt ▲ 90'
- 11J. Gordon
- 17J. Williams ▲ 88' 6.5
- 21O. Edwards ▲ 70' 6.7
- 26J. Powell
- 44S. Kuffour
Thống kê
03⚑6
⚑340
57%Kiểm soát bóng43%
6Dứt điểm15
2Trúng đích6
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
6Phạt góc3
3Việt vị1
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
3Cứu thua1
363Chuyền bóng287
256Chuyền chính xác203
71%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 71 - 46 | +25 | 87 | |
| 2 | 46 | 86 - 45 | +41 | 86 | |
| 3 | 46 | 66 - 33 | +33 | 82 | |
| 4 | 46 | 61 - 51 | +10 | 81 | |
| 5 | 46 | 74 - 52 | +22 | 80 | |
| 6 | 46 | 71 - 56 | +15 | 79 | |
| 7 | 46 | 74 - 50 | +24 | 78 | |
| 8 | 46 | 70 - 53 | +17 | 76 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 75 | |
| 10 | 46 | 60 - 44 | +16 | 68 | |
| 11 | 46 | 64 - 58 | +6 | 67 | |
| 12 | 46 | 62 - 49 | +13 | 66 | |
| 13 | 46 | 56 - 56 | 0 | 65 | |
| 14 | 46 | 56 - 65 | -9 | 62 | |
| 15 | 46 | 57 - 58 | -1 | 61 | |
| 16 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 17 | 46 | 53 - 72 | -19 | 53 | |
| 18 | 46 | 53 - 79 | -26 | 52 | |
| 19 | 46 | 42 - 69 | -27 | 49 | |
| 20 | 46 | 48 - 77 | -29 | 43 | |
| 21 | 46 | 54 - 79 | -25 | 41 | |
| 22 | 46 | 44 - 68 | -24 | 40 | |
| 23 | 46 | 39 - 68 | -29 | 39 | |
| 24 | 46 | 45 - 78 | -33 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
65Trận đấu55
108Ghi được78
81Thủng lưới59
1.66Bàn thắng mỗi trận1.42
20Giữ sạch lưới13
36Trên 2.5 bàn21
52Hiệp hai40