Grimsby Town F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Colchester United F.C.

Grimsby Town F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Grimsby Town F.C. 0-1 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grimsby Town F.C. thắng 3, hòa 1, Colchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 17
Sân vận động
Blundell Park, Cleethorpes, North East Lincolnshire
Phong độ
DDDDW Grimsby Town F.C.
WWLLD Colchester United F.C.
  1. 1' Owura Edwards
  2. 28' Mandela Egbo
  3. HT0-0
  4. 75' J. Payne L. Taylor
  5. 75' J. Gordon O. Edwards
  6. 76' J. Davies C. Thompson
  7. 76' J. Obikwu D. Rose
  8. 78' 0-1 J. Gordon · J. Payne
  9. 82' J. Svanþórsson L. Barrington
  10. 89' A. Woodyard A. Read
  11. 90'+2 Matt Macey
  12. FT0-1

Đội hình

Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Artell
  1. 1J. Wright 7.3
  2. 21T. Warren 6.7
  3. 5H. Rodgers 6.7
  4. 17C. McJannet 6.9
  5. 33D. Hume 8.3
  6. 6C. Thompson ▼ 76' 6.3
  7. 8J. Luker 7.3
  8. 16C. Ainley 6.6
  9. 30E. Khouri 6.9
  10. 14L. Barrington ▼ 82' 7.0
  11. 32D. Rose ▼ 76' 6.3

Dự bị 7

  1. 7J. Davies ▲ 76' 6.9
  2. 9J. Obikwu ▲ 76' 5.3
  3. 11J. Svanþórsson ▲ 82' 6.5
  4. 22C. Gardner
  5. 2L. Cass
  6. 24D. Tharme
  7. 41S. Auton
Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: D. Cowley
  1. 1M. Macey 7.2
  2. 18M. Egbo 7.2
  3. 5B. Goodliffe 7.3
  4. 25A. Donnelly 6.7
  5. 3E. Iandolo 7.2
  6. 15J. McDonnell 7.5
  7. 16A. Read ▼ 89' 6.9
  8. 7H. Anderson 6.2
  9. 21O. Edwards ▼ 75' 6.2
  10. 33L. Taylor ▼ 75' 6.9
  11. 9S. Tovide 6.6

Dự bị 7

  1. 10J. Payne ▲ 75' 7.0
  2. 11J. Gordon ▲ 75' 7.5
  3. 30A. Woodyard ▲ 89' 6.3
  4. 19R. Hunt
  5. 8E. Bishop
  6. 4F. Kelleher
  7. 12T. Smith

Thống kê

006
630
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm10
3Trúng đích5
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
6Phạt góc6
1Việt vị3
10Phạm lỗi18
0Thẻ vàng3
4Cứu thua3
409Chuyền bóng268
305Chuyền chính xác157
75%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu59
79Ghi được76
89Thủng lưới60
1.34Bàn thắng mỗi trận1.29
13Giữ sạch lưới26
33Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu