Gillingham F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Crewe Alexandra F.C.

Gillingham F.C. vs Crewe Alexandra F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 1-0 Crewe Alexandra F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 3, hòa 3, Crewe Alexandra F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 5
Phong độ
DDDWW Gillingham F.C.
LDDDD Crewe Alexandra F.C.
  1. 4' Sam Gale
  2. 23' Reece Hutchinson
  3. HT0-0
  4. 50' Mickey Demetriou
  5. 66' Lenni Rae Cirino
  6. 69' J. Golding C. Agius
  7. 69' E. Tezgel O. Lunt
  8. 71' J. Williams B. Dack
  9. 71' A. Rowe L. Cirino
  10. 71' S. Vokes J. Andrews
  11. 84' C. Finney T. O'Reilly
  12. 84' L. Moult C. Thomas
  13. 89' S. Gale 1-0
  14. FT1-0

Đội hình

Gillingham F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Gareth Ainsworth
  1. 1G. Morris 6.6
  2. 14R. McKenzie 7.2
  3. 30S. Gale 7.3
  4. 5A. Smith 7.5
  5. 6E. Coleman 7.3
  6. 2R. Hutton 7.6
  7. 23B. Dack ▼ 71' 6.7
  8. 8A. Little 6.9
  9. 32L. Cirino ▼ 71' 7.2
  10. 9J. Andrews ▼ 71' 6.2
  11. 20E. Nevitt 6.6

Dự bị 7

  1. 25J. Turner
  2. 3M. Clark
  3. 10J. Williams ▲ 71' 6.7
  4. 11A. Rowe ▲ 71' 6.6
  5. 18M. Wyllie
  6. 19S. Vokes ▲ 71' 6.3
  7. 27N. Khumbeni
Crewe Alexandra F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lee Bell
  1. 1T. Booth 6.9
  2. 2L. Billington 6.9
  3. 18J. Connolly 7.6
  4. 5M. Demetriou 7.2
  5. 3R. Hutchinson 6.2
  6. 19O. Lunt ▼ 69' 7.0
  7. 8C. Thomas ▼ 84' 6.9
  8. 26T. O'Reilly ▼ 84' 6.3
  9. 6M. H. Sanders 6.2
  10. 20C. Agius ▼ 69' 6.6
  11. 24J. March 6.6

Dự bị 7

  1. 13S. Waller
  2. 14C. Finney ▲ 84' 6.3
  3. 16J. Golding ▲ 69' 6.3
  4. 23J. Powell
  5. 29A. Thibaut
  6. 31L. Moult ▲ 84' 6.3
  7. 36E. Tezgel ▲ 69' 6.2

Thống kê

024
320
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm7
5Trúng đích2
8Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
4Phạt góc3
0Việt vị4
14Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
283Chuyền bóng293
178Chuyền chính xác192
63%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu60
64Ghi được108
85Thủng lưới80
1.12Bàn thắng mỗi trận1.8
14Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn36
40Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu