Crewe Alexandra F.C. vs Gillingham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crewe Alexandra F.C. 2-0 Gillingham F.C. tại League One, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crewe Alexandra F.C. thắng 4, hòa 3, Gillingham F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 18
- Sân vận động
- Mornflake Stadium, Crewe, Cheshire
- Trọng tài
- A. Backhouse
- Phong độ
- LDDDD Crewe Alexandra F.C.
- DDDWW Gillingham F.C.
- 11' C. Long · S. Kashket 1-0
- 36' ▲ H. Lintott ▼ B. Akehurst
- HT1-0
- 46' ▲ O. Finney ▼ Madger Antonio
- 47' Stuart O'Keefe
- 61' Daniel Phillips
- 68' Luke Offord
- 70' ▲ M. Carayol ▼ D. Adshead
- 82' ▲ M. Mandron ▼ C. Long
- 83' ▲ J. Gbode ▼ R. McKenzie
- 90'+4 ▲ T. Thomas ▼ S. Kashket
- 90'+1 T. Lowery · C. Porter 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 31D. Richards 7.7
- 22B. Sass-Davies 7.3
- 3R. Adebisi 7.9
- 28M. Williams 7.5
- 16L. Murphy 7.3
- 17Madger Antonio ▼ 46' 6.7
- 8T. Lowery ⚽ 7.3
- 6L. Offord 7.5
- 9C. Porter ⇢ 7.0
- 7C. Long ⚽ ▼ 82' 7.2
- 36S. Kashket ⇢ ▼ 90' 8.0
Dự bị 7
- 14O. Finney ▲ 46' 6.9
- 12M. Mandron ▲ 82' 6.6
- 5T. Thomas ▲ 90'
- 10B. Knight
- 15C. McFadzean
- 1W. Jääskeläinen
- 18R. Griffiths
- 1J. Cumming 7.3
- 2R. Jackson 6.9
- 14R. McKenzie ▼ 83' 6.5
- 6J. Tucker 7.2
- 27B. Akehurst ▼ 36' 6.5
- 4S. O'Keefe 6.5
- 5M. Ehmer 6.7
- 16D. Adshead ▼ 70' 7.3
- 20D. Phillips 6.9
- 22G. Sithole 6.2
- 15J. Akinde 6.7
Dự bị 5
- 23H. Lintott ▲ 36' 6.7
- 24M. Carayol ▲ 70' 7.3
- 28J. Gbode ▲ 83' 6.2
- 29S. Gale
- 12A. Chapman
Thống kê
01⚑5
⚑1220
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm12
8Trúng đích2
9Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
5Phạt góc12
2Việt vị2
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
3Cứu thua6
433Chuyền bóng273
328Chuyền chính xác181
76%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu58
70Ghi được46
103Thủng lưới89
1.13Bàn thắng mỗi trận0.79
11Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai21