Crewe Alexandra F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Gillingham F.C.

Crewe Alexandra F.C. vs Gillingham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crewe Alexandra F.C. 1-1 Gillingham F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crewe Alexandra F.C. thắng 4, hòa 3, Gillingham F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 14
Sân vận động
Mornflake Stadium, Crewe, Cheshire
Trọng tài
B. Madden
Phong độ
LDDDD Crewe Alexandra F.C.
DDDWW Gillingham F.C.
  1. 12' 0-1 S. Kashket · M. Mandron
  2. 19' D. Agyei · T. Uwakwe 1-1
  3. 21' Rio Adebisi
  4. HT1-1
  5. 53' C. Finney R. Adebisi
  6. 70' J. Tabiner B. Sambou
  7. 73' J. Green A. MacDonald
  8. 73' L. Walker M. Mandron
  9. 78' T. Leshabela E. King
  10. 88' D. Jefferies H. Adelakun
  11. 90'+2 Joel Tabiner
  12. FT1-1

Đội hình

Crewe Alexandra F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Morris
  1. 13A. Okonkwo 6.7
  2. 2K. Mellor 6.5
  3. 6L. Offord 7.2
  4. 5R. McDonald 6.9
  5. 3R. Adebisi ▼ 53' 6.3
  6. 8C. Thomas 6.6
  7. 20E. King ▼ 78' 6.3
  8. 21T. Uwakwe 6.5
  9. 19B. Sambou ▼ 70' 6.5
  10. 11D. Agyei 7.3
  11. 9C. Baker-Richardson 7.6

Dự bị 7

  1. 24C. Finney ▲ 53' 6.7
  2. 25J. Tabiner ▲ 70' 6.9
  3. 18T. Leshabela ▲ 78' 6.3
  4. 4Z. Williams
  5. 12R. Griffiths
  6. 22B. Sass-Davies
  7. 1D. Richards
Gillingham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Harris
  1. 1G. Morris 6.7
  2. 2C. Alexander 6.9
  3. 5M. Ehmer 6.6
  4. 4W. Wright 6.7
  5. 17R. Law 6.9
  6. 14R. McKenzie 6.7
  7. 6S. Williams 7.2
  8. 21H. Adelakun ▼ 88' 6.3
  9. 24S. Kashket 7.3
  10. 7A. MacDonald ▼ 73' 6.7
  11. 9M. Mandron ▼ 73' 7.0

Dự bị 7

  1. 22J. Green ▲ 73' 6.7
  2. 19L. Walker ▲ 73' 6.3
  3. 16D. Jefferies ▲ 88'
  4. 25J. Turner
  5. 32J. Chambers
  6. 23E. Baggott
  7. 12H. Mnoga

Thống kê

025
700
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm10
4Trúng đích2
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
5Phạt góc7
5Việt vị2
11Phạm lỗi17
2Thẻ vàng0
1Cứu thua3
489Chuyền bóng353
354Chuyền chính xác225
72%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leyton Orient F.C.
46 61 - 34 +27 91
2
Stevenage F.C.
46 61 - 39 +22 85
3
Northampton Town F.C.
46 62 - 42 +20 83
4
Stockport County F.C.
46 65 - 37 +28 79
5
Carlisle United F.C
46 66 - 43 +23 76
6
Bradford City A.F.C.
46 61 - 43 +18 76
7
Salford City F.C.
46 72 - 54 +18 75
8
Mansfield Town F.C.
46 72 - 55 +17 75
9
Barrow A.F.C.
46 47 - 53 -6 62
10
Swindon Town F.C.
46 61 - 55 +6 61
11
Grimsby Town F.C.
46 49 - 56 -7 61
12
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 48 -3 58
13
Crewe Alexandra F.C.
46 48 - 60 -12 58
14
Sutton Utd
46 46 - 58 -12 58
15
Newport County A.F.C.
46 53 - 56 -3 57
16
Walsall F.C.
46 46 - 49 -3 55
17
Gillingham F.C.
46 36 - 49 -13 55
18
Doncaster Rovers F.C.
46 46 - 65 -19 55
19
Harrogate Town A.F.C.
46 59 - 68 -9 52
20
Colchester United F.C.
46 44 - 51 -7 49
21
Wimbledon F.C.
46 48 - 60 -12 48
22
Crawley Town F.C.
46 48 - 71 -23 46
23
Hartlepool United F.C.
46 52 - 78 -26 43
24
Rochdale A.F.C.
46 46 - 70 -24 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu63
74Ghi được55
80Thủng lưới70
1.21Bàn thắng mỗi trận0.87
20Giữ sạch lưới22
30Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu