Gillingham F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Crewe Alexandra F.C.

Gillingham F.C. vs Crewe Alexandra F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 0-0 Crewe Alexandra F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 3, hòa 3, Crewe Alexandra F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 32
Sân vận động
Priestfield Stadium, Gillingham, Kent
Phong độ
DDDWW Gillingham F.C.
LDDDD Crewe Alexandra F.C.
  1. 45'+1 Shilow Tracey
  2. HT0-0
  3. 55' A. Thibaut S. Tracey
  4. 58' Ryan Cooney
  5. 68' B. Dack D. Corness
  6. 68' O. Hawkins J. Morgan
  7. 69' J. Clarke R. Hutton
  8. 69' J. Nolan M. Clark
  9. 70' Max Ehmer
  10. 75' Ryan Cooney
  11. 75' Ryan Cooney
  12. 82' C. Agius T. Lowery
  13. 90'+9 Sam Gale
  14. 90' Connor O'Riordan
  15. FT0-0

Đội hình

Gillingham F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Coleman
  1. 1G. Morris 7.0
  2. 2R. Hutton ▼ 69' 6.6
  3. 15A. Smith 7.3
  4. 5M. Ehmer 7.3
  5. 30S. Gale 8.0
  6. 3M. Clark ▼ 69' 6.6
  7. 8A. Little 7.9
  8. 14R. McKenzie 7.2
  9. 36D. Corness ▼ 68' 6.9
  10. 20E. Nevitt 7.2
  11. 19J. Morgan ▼ 68' 6.3

Dự bị 7

  1. 23B. Dack ▲ 68' 6.9
  2. 12O. Hawkins ▲ 68' 7.0
  3. 17J. Clarke ▲ 69' 6.3
  4. 7J. Nolan ▲ 69' 6.6
  5. 16N. Khumbeni
  6. 22S. Ogie
  7. 25J. Turner
Crewe Alexandra F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: L. Bell
  1. 12F. Marschall 7.5
  2. 2R. Cooney 6.3
  3. 26C. O'Riordan 7.5
  4. 28L. Billington 7.6
  5. 25M. Conway 7.5
  6. 23J. Powell 7.3
  7. 6M. Sanders 7.3
  8. 30T. Lowery ▼ 82' 6.3
  9. 11J. Tabiner 7.2
  10. 17M. Holíček 7.3
  11. 10S. Tracey ▼ 55' 6.3

Dự bị 6

  1. 29A. Thibaut ▲ 55' 6.6
  2. 20C. Agius ▲ 82' 6.7
  3. 22S. Dancey
  4. 1T. Booth
  5. 33O. Armstrong
  6. 32L. Moore

Thống kê

028
241
51%Kiểm soát bóng49%
19Dứt điểm9
5Trúng đích1
5Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn5
8Phạt góc2
3Việt vị0
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
399Chuyền bóng398
277Chuyền chính xác284
69%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu57
55Ghi được68
59Thủng lưới65
0.98Bàn thắng mỗi trận1.19
20Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu