Tranmere Rovers F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Crewe Alexandra F.C.

Tranmere Rovers F.C. vs Crewe Alexandra F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 2-0 Crewe Alexandra F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 4, hòa 1, Crewe Alexandra F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 45
Sân vận động
Prenton Park, Birkenhead, Merseyside
Phong độ
DDDWL Tranmere Rovers F.C.
LDDDD Crewe Alexandra F.C.
  1. 22' T. Davies · R. Hendry 1-0
  2. 26' C. Agius J. Tabiner
  3. 30' Kristian Dennis
  4. HT1-0
  5. 63' J. Davison H. Saunders
  6. 66' K. Hemmings C. Long
  7. 69' Tom Lowery
  8. 72' M. Sanders O. Lunt
  9. 80' C. Jennings K. Morris
  10. 84' Regan Hendry
  11. 87' K. Dennis · O. Patrick 2-0
  12. 90'+5 Luke McGee
  13. 90'+5 Josh Davison
  14. 90'+2 Regan Hendry
  15. 90'+2 Regan Hendry
  16. 90'+5 Adrien Thibaut
  17. 90'+4 Zac Williams
  18. 90' Z. Bradshaw O. Patrick
  19. 90' J. Hawkes K. Dennis
  20. FT2-0

Đội hình

Tranmere Rovers F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: A. Crosby
  1. 1L. McGee 7.0
  2. 22L. O'Connor 7.5
  3. 5T. Davies 8.6
  4. 6J. Turnbull 7.0
  5. 30O. Patrick ▼ 90' 7.3
  6. 16C. Merrie 7.2
  7. 8R. Hendry 7.6
  8. 23C. Wood 6.9
  9. 7K. Morris ▼ 80' 7.3
  10. 14K. Dennis ▼ 90' 7.0
  11. 19H. Saunders ▼ 63' 6.2

Dự bị 7

  1. 10J. Davison ▲ 63' 7.0
  2. 18C. Jennings ▲ 80' 7.3
  3. 3Z. Bradshaw ▲ 90'
  4. 11J. Hawkes ▲ 90'
  5. 15J. Garrett
  6. 20S. Taylor
  7. 13J. Murphy
Crewe Alexandra F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Bell
  1. 12F. Marschall 7.9
  2. 28L. Billington 6.6
  3. 26C. O'Riordan 6.3
  4. 4Z. Williams 6.9
  5. 25M. Conway 6.6
  6. 19O. Lunt ▼ 72' 6.5
  7. 8C. Thomas 6.2
  8. 30T. Lowery 5.9
  9. 11J. Tabiner ▼ 26' 6.7
  10. 29A. Thibaut 6.2
  11. 7C. Long ▼ 66' 6.3

Dự bị 7

  1. 20C. Agius ▲ 26' 6.9
  2. 15K. Hemmings ▲ 66' 6.3
  3. 6M. Sanders ▲ 72' 6.5
  4. 3J. Knight-Lebel
  5. 18J. Connolly
  6. 24C. Finney
  7. 1T. Booth

Thống kê

154
212
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm5
9Trúng đích0
4Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
4Phạt góc2
1Việt vị3
13Phạm lỗi16
5Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ2
0Cứu thua7
306Chuyền bóng268
223Chuyền chính xác193
73%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu57
64Ghi được68
86Thủng lưới65
1.12Bàn thắng mỗi trận1.19
14Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn21
37Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu