Notts County F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.
Tỷ số chung cuộc: Notts County F.C. 3-0 Milton Keynes Dons F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 2 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Notts County F.C. thắng 3, hòa 3, Milton Keynes Dons F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 40
- Sân vận động
- Meadow Lane, Nottingham, Nottinghamshire
- Phong độ
- DWDDL Notts County F.C.
- DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
- 34' Kane Thompson-Sommers
- HT0-0
- 47' D. McGoldrick · G. Abbott 1-0
- 52' Matt Palmer
- 54' N. Tsaroulla 2-0
- 62' ▲ S. Hogan ▼ D. Orsi
- 74' W. Jarvis · C. Grant 3-0
- 75' ▲ J. Leko ▼ K. Thompson-Sommers
- 76' ▲ M. Traoré ▼ C. Grant
- 76' ▲ C. Edwards ▼ C. Whitaker
- 76' ▲ K. Gordon ▼ N. Tsaroulla
- 80' ▲ J. Hinchy ▼ D. McGoldrick
- 80' ▲ Z. Johnson ▼ L. Macari
- 81' Alex Gilbey
- 87' Curtis Edwards
- FT3-0
Đội hình
- 21S. Slocombe 6.7
- 28L. Macari ▼ 80' 6.7
- 5M. Platt 7.2
- 4J. Bedeau 7.2
- 25N. Tsaroulla ⚽ ▼ 76' 7.3
- 33G. Abbott ⇢ 7.2
- 18M. Palmer 7.0
- 36W. Jarvis ⚽ 8.3
- 16C. Whitaker ▼ 76' 6.6
- 17D. McGoldrick ⚽ ▼ 80' 7.5
- 11C. Grant ⇢ ▼ 76' 6.9
Dự bị 7
- 7M. Traoré ▲ 76' 6.3
- 22C. Edwards ▲ 76' 6.3
- 2K. Gordon ▲ 76' 6.3
- 6J. Hinchy ▲ 80' 6.6
- 27Z. Johnson ▲ 80' 6.9
- 29A. Jatta
- 30T. Miller
- 1C. Trueman 5.9
- 17L. Offord 6.2
- 32J. Sanders 6.3
- 23L. Maguire 6.9
- 16A. Nemane 6.3
- 11D. Crowley 7.3
- 24C. Lemonheigh-Evans 7.2
- 20K. Thompson-Sommers ▼ 75' 6.2
- 14J. Tomlinson 6.9
- 8A. Gilbey 7.0
- 21D. Orsi ▼ 62' 6.7
Dự bị 7
- 29S. Hogan ▲ 62' 6.2
- 7J. Leko ▲ 75' 6.3
- 18T. O'Reilly
- 10L. Kelly
- 34C. Tripp
- 35C. Waller
- 15C. MacGillivray
Thống kê
02⚑6
⚑120
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm4
5Trúng đích0
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
6Phạt góc1
2Việt vị2
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Cứu thua2
554Chuyền bóng489
461Chuyền chính xác407
83%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 73 - 50 | +23 | 84 | |
| 2 | 46 | 65 - 46 | +19 | 80 | |
| 3 | 46 | 64 - 45 | +19 | 78 | |
| 4 | 46 | 75 - 54 | +21 | 77 | |
| 5 | 46 | 56 - 35 | +21 | 73 | |
| 6 | 46 | 68 - 49 | +19 | 72 | |
| 7 | 46 | 73 - 54 | +19 | 70 | |
| 8 | 46 | 64 - 54 | +10 | 69 | |
| 9 | 46 | 61 - 67 | -6 | 68 | |
| 10 | 46 | 52 - 47 | +5 | 67 | |
| 11 | 46 | 64 - 59 | +5 | 66 | |
| 12 | 46 | 71 - 63 | +8 | 62 | |
| 13 | 46 | 49 - 48 | +1 | 62 | |
| 14 | 46 | 60 - 60 | 0 | 60 | |
| 15 | 46 | 60 - 70 | -10 | 60 | |
| 16 | 46 | 52 - 50 | +2 | 59 | |
| 17 | 46 | 41 - 46 | -5 | 58 | |
| 18 | 46 | 43 - 61 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 52 - 66 | -14 | 52 | |
| 20 | 46 | 45 - 65 | -20 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 69 | -16 | 50 | |
| 22 | 46 | 52 - 76 | -24 | 49 | |
| 23 | 46 | 44 - 71 | -27 | 42 | |
| 24 | 46 | 40 - 72 | -32 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu56
94Ghi được62
76Thủng lưới85
1.54Bàn thắng mỗi trận1.11
18Giữ sạch lưới10
31Trên 2.5 bàn29
52Hiệp hai25