Harrogate Town A.F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Salford City F.C.

Harrogate Town A.F.C. vs Salford City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Harrogate Town A.F.C. 3-2 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Harrogate Town A.F.C. thắng 1, hòa 2, Salford City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 9
Sân vận động
EnviroVent Stadium, Harrogate, North Yorkshire
Phong độ
DLWWW Harrogate Town A.F.C.
LLWWD Salford City F.C.
  1. 16' G. Thomson11m 1-0
  2. 18' Elliot Watt
  3. 23' S. Folarin · M. Daly 2-0
  4. 29' 2-1 C. Tilt · M. Smith
  5. HT2-1
  6. 56' D. Pedro L. Humbles
  7. 58' 2-2 M. Smith
  8. 62' L. Armstrong S. Folarin
  9. 66' Conor McAleny
  10. 69' K. N’Mai E. Watt
  11. 74' Rod McDonald
  12. 80' A. Odoh · M. Daly 3-2
  13. 84' Levi Sutton
  14. 85' D. Cornelius L. Sutton
  15. 86' J. Sivi A. Odoh
  16. 86' M. Dackers C. McAleny
  17. 88' W. Burrell J. Falkingham
  18. FT3-2

Đội hình

Harrogate Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Weaver
  1. 1M. Oxley 6.7
  2. 20K. Ramsay 6.9
  3. 15A. O'Connor 7.3
  4. 16R. McDonald 7.0
  5. 30L. Gibson 6.2
  6. 4J. Falkingham ▼ 88' 7.0
  7. 17L. Sutton ▼ 85' 6.9
  8. 7G. Thomson 7.7
  9. 10M. Daly ⇢2 9.3
  10. 9A. Odoh ▼ 86' 7.2
  11. 12S. Folarin ▼ 62' 6.9

Dự bị 7

  1. 29L. Armstrong ▲ 62' 6.6
  2. 8D. Cornelius ▲ 85' 6.7
  3. 19J. Sivi ▲ 86' 6.3
  4. 6W. Burrell ▲ 88' 6.7
  5. 13L. Thomas
  6. 23M. Foulds
  7. 18J. Muldoon
Salford City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: N. Wood
  1. 1A. Cairns 6.7
  2. 2E. Ingram 6.2
  3. 5A. Mariappa 7.0
  4. 16C. Tilt 8.5
  5. 3D. John 6.5
  6. 6E. Watt ▼ 69' 6.6
  7. 47L. Humbles ▼ 56' 6.5
  8. 14S. Mallan 7.5
  9. 7R. Watson 6.6
  10. 18C. McAleny ▼ 86' 6.3
  11. 17M. Smith 8.7

Dự bị 7

  1. 45D. Pedro ▲ 56' 6.6
  2. 30K. N’Mai ▲ 69' 6.5
  3. 36M. Dackers ▲ 86' 6.5
  4. 13J. Wright
  5. 48A. Henderson
  6. 50T. Olopade
  7. 46B. Collins

Thống kê

027
520
44%Kiểm soát bóng56%
16Dứt điểm18
7Trúng đích5
5Chệch đích8
14Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn5
7Phạt góc5
1Việt vị0
6Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
446Chuyền bóng566
363Chuyền chính xác483
81%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
46 96 - 48 +48 92
2
Wrexham A.F.C.
46 89 - 52 +37 88
3
Mansfield Town F.C.
46 90 - 47 +43 86
4
Milton Keynes Dons F.C.
46 83 - 68 +15 78
5
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 68 +5 71
6
Crewe Alexandra F.C.
46 69 - 65 +4 71
7
Crawley Town F.C.
46 73 - 67 +6 70
8
Barrow A.F.C.
46 62 - 56 +6 69
9
Bradford City A.F.C.
46 61 - 59 +2 69
10
Wimbledon F.C.
46 64 - 51 +13 65
11
Walsall F.C.
46 69 - 73 -4 65
12
Gillingham F.C.
46 46 - 57 -11 64
13
Harrogate Town A.F.C.
46 60 - 69 -9 63
14
Notts County F.C.
46 89 - 86 +3 61
15
Morecambe F.C.
46 67 - 81 -14 58
16
Tranmere Rovers F.C.
46 67 - 70 -3 57
17
Accrington F.C.
46 63 - 71 -8 57
18
Newport County A.F.C.
46 62 - 76 -14 55
19
Swindon Town F.C.
46 77 - 83 -6 54
20
Salford City F.C.
46 66 - 82 -16 51
21
Grimsby Town F.C.
46 57 - 74 -17 49
22
Colchester United F.C.
46 59 - 80 -21 45
23
Sutton Utd
46 59 - 84 -25 42
24
Forest Green Rovers F.C.
46 44 - 78 -34 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu60
82Ghi được87
95Thủng lưới113
1.44Bàn thắng mỗi trận1.45
13Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn40
52Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu