Salford City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Harrogate Town A.F.C.

Salford City F.C. vs Harrogate Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 1-1 Harrogate Town A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 14 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 7, hòa 2, Harrogate Town A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 32
Sân vận động
The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
Trọng tài
S. Stockbridge
Phong độ
LLWWD Salford City F.C.
LWWWL Harrogate Town A.F.C.
  1. 22' Levi Sutton
  2. HT0-0
  3. 50' 0-1 J. Muldoon · J. Falkingham
  4. 65' L. Barry R. Leak
  5. 65' W. Burrell T. Sims
  6. 69' Warren Burrell
  7. 73' M. Lund C. Hendry
  8. 81' M. Lund · T. Vassell 1-1
  9. 82' G. Thomson J. Muldoon
  10. 87' S. Folarin J. Falkingham
  11. 87' D. Grant K. Olaigbe
  12. FT1-1

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Wood
  1. 12A. Cairns 6.7
  2. 4J. Lowe 6.9
  3. 42T. Vassell 7.7
  4. 26R. Leak ▼ 65' 6.7
  5. 3I. Touray 7.3
  6. 16E. Galbraith 6.9
  7. 7R. Watson 7.2
  8. 24L. Bolton 6.9
  9. 9C. Hendry ▼ 73' 7.2
  10. 18C. McAleny 6.9
  11. 17M. Smith 7.3

Dự bị 7

  1. 20L. Barry ▲ 65' 6.5
  2. 8M. Lund ▲ 73' 7.2
  3. 38S. McLoughlin
  4. 13G. Bellagambi
  5. 27C. Morton
  6. 10O. Bailey
  7. 6E. Watt
Harrogate Town A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Weaver
  1. 1M. Oxley 6.9
  2. 14T. Sims ▼ 65' 6.6
  3. 15A. O'Connor 7.5
  4. 34T. Eastman 7.2
  5. 33M. Foulds 7.3
  6. 16A. Pattison 6.9
  7. 4J. Falkingham ▼ 87' 6.6
  8. 17L. Sutton 6.3
  9. 10K. Olaigbe ▼ 87' 6.9
  10. 18J. Muldoon ▼ 82' 7.2
  11. 29L. Armstrong 7.0

Dự bị 7

  1. 6W. Burrell ▲ 65' 6.7
  2. 7G. Thomson ▲ 82' 6.7
  3. 12S. Folarin ▲ 87'
  4. 9D. Grant ▲ 87'
  5. 21P. Jameson
  6. 23R. McArdle
  7. 28M. Daly

Thống kê

0010
220
65%Kiểm soát bóng35%
18Dứt điểm11
6Trúng đích3
9Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
10Phạt góc2
2Việt vị1
4Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
455Chuyền bóng258
323Chuyền chính xác154
71%Chính xác chuyền60%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leyton Orient F.C.
46 61 - 34 +27 91
2
Stevenage F.C.
46 61 - 39 +22 85
3
Northampton Town F.C.
46 62 - 42 +20 83
4
Stockport County F.C.
46 65 - 37 +28 79
5
Carlisle United F.C
46 66 - 43 +23 76
6
Bradford City A.F.C.
46 61 - 43 +18 76
7
Salford City F.C.
46 72 - 54 +18 75
8
Mansfield Town F.C.
46 72 - 55 +17 75
9
Barrow A.F.C.
46 47 - 53 -6 62
10
Swindon Town F.C.
46 61 - 55 +6 61
11
Grimsby Town F.C.
46 49 - 56 -7 61
12
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 48 -3 58
13
Crewe Alexandra F.C.
46 48 - 60 -12 58
14
Sutton Utd
46 46 - 58 -12 58
15
Newport County A.F.C.
46 53 - 56 -3 57
16
Walsall F.C.
46 46 - 49 -3 55
17
Gillingham F.C.
46 36 - 49 -13 55
18
Doncaster Rovers F.C.
46 46 - 65 -19 55
19
Harrogate Town A.F.C.
46 59 - 68 -9 52
20
Colchester United F.C.
46 44 - 51 -7 49
21
Wimbledon F.C.
46 48 - 60 -12 48
22
Crawley Town F.C.
46 48 - 71 -23 46
23
Hartlepool United F.C.
46 52 - 78 -26 43
24
Rochdale A.F.C.
46 46 - 70 -24 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu58
92Ghi được73
78Thủng lưới85
1.46Bàn thắng mỗi trận1.26
18Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn32
43Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu