Harrogate Town A.F.C. vs Salford City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Harrogate Town A.F.C. 0-1 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 13 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Harrogate Town A.F.C. thắng 1, hòa 2, Salford City F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 9
- Sân vận động
- EnviroVent Stadium, Harrogate, North Yorkshire
- Trọng tài
- B. Toner
- Phong độ
- DLWWW Harrogate Town A.F.C.
- LLWWD Salford City F.C.
- 19' Ryan Leak
- 24' Josh Coley
- HT0-0
- 53' Elliot Watt
- 59' ▲ M. Daly ▼ S. Dooley
- 63' Ibou Touray
- 65' ▲ M. Lund ▼ E. Galbraith
- 74' ▲ D. Grant ▼ S. Folarin
- 84' ▲ L. Tolaj ▼ O. Bailey
- 85' ▲ J. Muldoon ▼ J. Coley
- 85' ▲ M. Smith ▼ C. Hendry
- 90'+3 0-1 M. Lund · E. Watt
- FT0-1
Đội hình
- 21P. Jameson 7.3
- 20K. Ramsay 7.3
- 2M. Welch-Hayes 6.6
- 3J. Mattock 7.3
- 14L. Richards 6.6
- 22S. Dooley ▼ 59' 6.5
- 6W. Burrell 7.0
- 10J. Coley ▼ 85' 6.6
- 16A. Pattison 7.7
- 12S. Folarin ▼ 74' 7.3
- 29L. Armstrong 7.2
Dự bị 7
- 28M. Daly ▲ 59' 6.2
- 9D. Grant ▲ 74' 6.2
- 18J. Muldoon ▲ 85' 6.6
- 8D. Angus
- 17J. Austerfield
- 1M. Oxley
- 23R. McArdle
- 1T. King 7.6
- 4J. Lowe 7.2
- 42T. Vassell 7.0
- 26R. Leak 6.6
- 24L. Bolton 7.0
- 7R. Watson 7.3
- 6E. Watt ⇢ 8.3
- 3I. Touray 6.7
- 16E. Galbraith ▼ 65' 6.9
- 10O. Bailey ▼ 84' 7.3
- 9C. Hendry ▼ 85' 6.9
Dự bị 7
- 8M. Lund ⚽ ▲ 65' 7.0
- 19L. Tolaj ▲ 84' 6.9
- 17M. Smith ▲ 85' 6.5
- 35J. O'Brien
- 22J. Jenkins
- 12J. Chapman
- 23K. Berkoe
Thống kê
01⚑4
⚑530
32%Kiểm soát bóng68%
14Dứt điểm17
2Trúng đích6
9Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn4
4Phạt góc5
7Việt vị1
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
5Cứu thua2
262Chuyền bóng577
179Chuyền chính xác482
68%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 34 | +27 | 91 | |
| 2 | 46 | 61 - 39 | +22 | 85 | |
| 3 | 46 | 62 - 42 | +20 | 83 | |
| 4 | 46 | 65 - 37 | +28 | 79 | |
| 5 | 46 | 66 - 43 | +23 | 76 | |
| 6 | 46 | 61 - 43 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 72 - 54 | +18 | 75 | |
| 8 | 46 | 72 - 55 | +17 | 75 | |
| 9 | 46 | 47 - 53 | -6 | 62 | |
| 10 | 46 | 61 - 55 | +6 | 61 | |
| 11 | 46 | 49 - 56 | -7 | 61 | |
| 12 | 46 | 45 - 48 | -3 | 58 | |
| 13 | 46 | 48 - 60 | -12 | 58 | |
| 14 | 46 | 46 - 58 | -12 | 58 | |
| 15 | 46 | 53 - 56 | -3 | 57 | |
| 16 | 46 | 46 - 49 | -3 | 55 | |
| 17 | 46 | 36 - 49 | -13 | 55 | |
| 18 | 46 | 46 - 65 | -19 | 55 | |
| 19 | 46 | 59 - 68 | -9 | 52 | |
| 20 | 46 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 21 | 46 | 48 - 60 | -12 | 48 | |
| 22 | 46 | 48 - 71 | -23 | 46 | |
| 23 | 46 | 52 - 78 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 46 - 70 | -24 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu63
73Ghi được92
85Thủng lưới78
1.26Bàn thắng mỗi trận1.46
13Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai43