Harrogate Town A.F.C. vs Salford City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Harrogate Town A.F.C. 0-2 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Harrogate Town A.F.C. thắng 1, hòa 2, Salford City F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 17
- Sân vận động
- EnviroVent Stadium, Harrogate, North Yorkshire
- Trọng tài
- C. Breakspear
- Phong độ
- LWWWL Harrogate Town A.F.C.
- LLWWD Salford City F.C.
- 37' 0-1 M. Lund · I. Touray
- 39' Lewis Page
- HT0-1
- 53' ▲ J. Muldoon ▼ D. Orsi
- 53' ▲ G. Thomson ▼ S. Power
- 60' ▲ R. Fallowfield ▼ L. Page
- 71' ▲ A. Hunter ▼ T. Wright
- 74' 0-2 J. Lowe · J. Morris
- 80' ▲ A. Oteh ▼ J. Morris
- 81' Donald Love
- 83' Matthew Lund
- 90'+1 ▲ T. Vassell ▼ M. Lund
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Oxley 6.9
- 20C. Hall 6.9
- 3L. Page ▼ 60' 6.5
- 14N. Sheron 6.6
- 6W. Burrell 7.5
- 4J. Falkingham 7.2
- 30S. Power ▼ 53' 6.7
- 16A. Pattison 6.9
- 29L. Armstrong 7.0
- 21J. Diamond 7.0
- 11D. Orsi ▼ 53' 6.5
Dự bị 6
- 18J. Muldoon ▲ 53' 6.6
- 7G. Thomson ▲ 53' 7.3
- 2R. Fallowfield ▲ 60' 6.5
- 17L. Kerry
- 24E. Ilesanmi
- 13J. Cracknell
- 26C. Ripley 7.2
- 5A. Eastham 6.7
- 16J. Turnbull 7.2
- 3I. Touray ⇢ 8.3
- 32L. Shephard 7.0
- 2D. Love 6.2
- 8M. Lund ⚽ ▼ 90' 7.3
- 11J. Morris ⇢ ▼ 80' 7.2
- 4J. Lowe ⚽ 7.9
- 37B. Thomas-Asante 6.2
- 7T. Wright ▼ 71' 6.7
Dự bị 7
- 10A. Hunter ▲ 71' 7.7
- 20A. Oteh ▲ 80' 6.6
- 42T. Vassell ▲ 90'
- 24Andrew Smith
- 12Z. Jeacock
- 36M. Dackers
- 30K. N’Mai
Thống kê
01⚑4
⚑320
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm15
3Trúng đích5
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
4Phạt góc3
1Việt vị2
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
426Chuyền bóng415
278Chuyền chính xác258
65%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 44 | +31 | 84 | |
| 2 | 46 | 65 - 41 | +24 | 84 | |
| 3 | 46 | 71 - 49 | +22 | 80 | |
| 4 | 46 | 60 - 38 | +22 | 80 | |
| 5 | 46 | 67 - 46 | +21 | 78 | |
| 6 | 46 | 77 - 54 | +23 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 52 | +15 | 77 | |
| 8 | 46 | 69 - 53 | +16 | 76 | |
| 9 | 46 | 53 - 40 | +13 | 75 | |
| 10 | 46 | 60 - 46 | +14 | 70 | |
| 11 | 46 | 67 - 58 | +9 | 69 | |
| 12 | 46 | 56 - 66 | -10 | 61 | |
| 13 | 46 | 62 - 47 | +15 | 58 | |
| 14 | 46 | 53 - 55 | -2 | 58 | |
| 15 | 46 | 48 - 60 | -12 | 55 | |
| 16 | 46 | 47 - 60 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 44 - 64 | -20 | 54 | |
| 18 | 46 | 51 - 59 | -8 | 53 | |
| 19 | 46 | 64 - 75 | -11 | 53 | |
| 20 | 46 | 39 - 62 | -23 | 53 | |
| 21 | 46 | 45 - 68 | -23 | 47 | |
| 22 | 46 | 44 - 57 | -13 | 44 | |
| 23 | 46 | 46 - 75 | -29 | 38 | |
| 24 | 46 | 29 - 90 | -61 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu57
85Ghi được75
105Thủng lưới64
1.37Bàn thắng mỗi trận1.32
12Giữ sạch lưới20
39Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai33