Leyton Orient F.C. vs Walsall F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 1-0 Walsall F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 4, hòa 4, Walsall F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 10
- Sân vận động
- Brisbane Road, London
- Trọng tài
- A. Davies
- Phong độ
- DLWDL Leyton Orient F.C.
- DDWDD Walsall F.C.
- 26' Liam Kinsella
- HT0-0
- 58' O. Beckles 1-0
- 60' ▲ A. Drinan ▼ R. Sotiriou
- 66' ▲ D. Cashman ▼ I. Hutchinson
- 66' ▲ T. Abraham ▼ D. Johnson
- 68' ▲ S. Ogie ▼ D. Happe
- 76' ▲ J. Brown ▼ D. Pratley
- 76' ▲ T. Archibald ▼ P. Smyth
- 81' Thomas James
- 85' ▲ R. Maher ▼ B. Comley
- FT1-0
Đội hình
- 22L. Vigouroux 7.5
- 2T. James 6.9
- 19O. Beckles ⚽ 7.5
- 5D. Happe ▼ 68' 6.5
- 24J. Sweeney 7.2
- 18D. Pratley ▼ 76' 6.3
- 14G. Moncur 7.3
- 15I. El Mizouni 7.3
- 7P. Smyth ▼ 76' 6.7
- 23C. Kelman 6.3
- 10R. Sotiriou ▼ 60' 6.9
Dự bị 7
- 16A. Drinan ▲ 60' 6.9
- 4S. Ogie ▲ 68' 7.0
- 12J. Brown ▲ 76' 6.3
- 11T. Archibald ▲ 76' 6.3
- 1S. Sargeant
- 8C. Clay
- 40S. Duke-McKenna
- 1O. Evans 6.9
- 30L. Bennett 6.0
- 5D. Daniels 7.5
- 6E. Monthe 6.5
- 21T. Allen 6.9
- 23I. Hutchinson ▼ 66' 6.6
- 8L. Kinsella 6.5
- 14B. Comley ▼ 85' 6.2
- 16J. Maddox 6.9
- 39D. Johnson ▼ 66' 6.7
- 11A. Williams 7.0
Dự bị 6
- 20D. Cashman ▲ 66' 6.6
- 27T. Abraham ▲ 66' 6.3
- 25R. Maher ▲ 85' 6.3
- 26P. Clarke
- 17J. Earing
- 22J. Mukuna
Thống kê
01⚑4
⚑510
59%Kiểm soát bóng41%
10Dứt điểm8
5Trúng đích3
3Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
4Phạt góc5
2Việt vị2
14Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
393Chuyền bóng270
272Chuyền chính xác148
69%Chính xác chuyền55%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 34 | +27 | 91 | |
| 2 | 46 | 61 - 39 | +22 | 85 | |
| 3 | 46 | 62 - 42 | +20 | 83 | |
| 4 | 46 | 65 - 37 | +28 | 79 | |
| 5 | 46 | 66 - 43 | +23 | 76 | |
| 6 | 46 | 61 - 43 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 72 - 54 | +18 | 75 | |
| 8 | 46 | 72 - 55 | +17 | 75 | |
| 9 | 46 | 47 - 53 | -6 | 62 | |
| 10 | 46 | 61 - 55 | +6 | 61 | |
| 11 | 46 | 49 - 56 | -7 | 61 | |
| 12 | 46 | 45 - 48 | -3 | 58 | |
| 13 | 46 | 48 - 60 | -12 | 58 | |
| 14 | 46 | 46 - 58 | -12 | 58 | |
| 15 | 46 | 53 - 56 | -3 | 57 | |
| 16 | 46 | 46 - 49 | -3 | 55 | |
| 17 | 46 | 36 - 49 | -13 | 55 | |
| 18 | 46 | 46 - 65 | -19 | 55 | |
| 19 | 46 | 59 - 68 | -9 | 52 | |
| 20 | 46 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 21 | 46 | 48 - 60 | -12 | 48 | |
| 22 | 46 | 48 - 71 | -23 | 46 | |
| 23 | 46 | 52 - 78 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 46 - 70 | -24 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu60
73Ghi được60
61Thủng lưới66
1.26Bàn thắng mỗi trận1
25Giữ sạch lưới19
21Trên 2.5 bàn21
37Hiệp hai36