Walsall F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Leyton Orient F.C.

Walsall F.C. vs Leyton Orient F.C.

Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 2-1 Leyton Orient F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 13 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 2, hòa 4, Leyton Orient F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 3
Sân vận động
Banks's Stadium, Walsall, West Midlands
Trọng tài
C. Pollard
Phong độ
DDWDD Walsall F.C.
DLWDL Leyton Orient F.C.
  1. 15' 0-1 D. Johnson
  2. 25' R. Holden · C. Lavery 1-1
  3. HT1-1
  4. 61' E. Adebayo 2-1
  5. 67' Danny Guthrie
  6. 69' J. Maguire-Drew J. Dayton
  7. 78' C. Clay O. Cissé
  8. 78' J. Turley J. Wright
  9. 79' Liam Kinsella
  10. 80' S. Sinclair D. Guthrie
  11. 86' E. Osadebe C. Lavery
  12. 89' Rory Holden
  13. 90' Emmanuel Osadebe
  14. 90' Wesley McDonald
  15. 90' Lawrence Vigouroux
  16. 90' Joe Widdowson
  17. 90'+4 Z. Jules W. McDonald
  18. FT2-1

Đội hình

Walsall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Clarke
  1. 1L. Roberts 6.5
  2. 5J. Clarke 7.0
  3. 6D. Scarr 6.9
  4. 2C. Norman 6.7
  5. 21G. Nurse 6.9
  6. 16D. Guthrie ▼ 80' 6.6
  7. 8L. Kinsella 6.6
  8. 15W. McDonald ▼ 90' 6.9
  9. 9C. Lavery ▼ 86' 6.9
  10. 22R. Holden 7.6
  11. 11E. Adebayo 7.5

Dự bị 7

  1. 7S. Sinclair ▲ 80' 6.6
  2. 23E. Osadebe ▲ 86' 6.3
  3. 3Z. Jules ▲ 90'
  4. 24H. White
  5. 17J. Nolan
  6. 12A. Bates
  7. 13J. Rose
Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Embleton
  1. 22L. Vigouroux 7.2
  2. 6J. Coulson 6.7
  3. 3J. Widdowson 5.9
  4. 18O. Akinola 6.3
  5. 7J. McAnuff 7.0
  6. 44J. Wright ▼ 78' 6.5
  7. 11J. Dayton ▼ 69' 6.3
  8. 4O. Cissé ▼ 78' 6.3
  9. 16J. Brophy 6.6
  10. 9C. Wilkinson 7.0
  11. 39D. Johnson 6.9

Dự bị 7

  1. 10J. Maguire-Drew ▲ 69' 6.3
  2. 8C. Clay ▲ 78' 6.7
  3. 23J. Turley ▲ 78' 6.5
  4. 26H. Kyprianou
  5. 1S. Sargeant
  6. 24J. Sweeney
  7. 2S. Ling

Thống kê

054
420
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm6
5Trúng đích2
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
4Phạt góc4
2Việt vị0
17Phạm lỗi17
5Thẻ vàng2
1Cứu thua3
323Chuyền bóng349
215Chuyền chính xác236
67%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu57
51Ghi được69
65Thủng lưới71
0.93Bàn thắng mỗi trận1.21
12Giữ sạch lưới21
18Trên 2.5 bàn27
27Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu