Walsall F.C. vs Leyton Orient F.C.
Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 1-0 Leyton Orient F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 1 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 2, hòa 4, Leyton Orient F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Banks's Stadium, Walsall, West Midlands
- Trọng tài
- D. Handley
- Phong độ
- DDWDD Walsall F.C.
- DLWDL Leyton Orient F.C.
- 18' ▲ C. Norman ▼ S. Facey
- 23' Myles Judd
- 38' ▲ A. Bates ▼ D. Guthrie
- 43' J. Gordon · C. Lavery 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Brophy ▼ J. Wright
- 46' ▲ M. Harrold ▼ L. Angol
- 56' Cameron Pring
- 62' Josh Gordon
- 66' Cameron Pring
- 66' Cameron Pring
- 71' ▲ C. Cockerill-Mollett ▼ W. McDonald
- 73' Liam Kinsella
- 83' ▲ L. Dennis ▼ J. Turley
- 90' Liam Roberts
- FT1-0
Đội hình
- 1L. Roberts 7.4
- 4M. Sadler 6.8
- 24S. Facey ▼ 18' 6.4
- 6D. Scarr 7.6
- 3C. Pring 5.5
- 16D. Guthrie ▼ 38' 7.4
- 8L. Kinsella 6.9
- 25W. McDonald ▼ 71' 6.4
- 9C. Lavery ⇢ 6.6
- 10J. Gordon ⚽ 7.9
- 15R. Holden 6.6
Dự bị 7
- 2C. Norman ▲ 18' 6.7
- 20A. Bates ▲ 38' 6.8
- 21C. Cockerill-Mollett ▲ 71' 6.6
- 13J. Rose
- 33Z. Jules
- 32S. Perry
- 30R. Gaffney
- 12S. Sargeant 6.7
- 23J. Turley ▼ 83' 6.4
- 5M. Ekpiteta 7.2
- 14M. Judd 6.6
- 15D. Happe 6.5
- 44J. Wright ▼ 46' 6.7
- 8C. Clay 7.3
- 10J. Maguire-Drew 6.8
- 21G. Marsh 6.5
- 19L. Angol ▼ 46' 6.7
- 20R. Sotiriou 7.1
Dự bị 7
- 16J. Brophy ▲ 46' 7.0
- 18M. Harrold ▲ 46' 6.8
- 17L. Dennis ▲ 83' 6.5
- 26H. Kyprianou
- 11J. Dayton
- 6J. Coulson
- 24A. Janata
Thống kê
15⚑7
⚑210
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm11
4Trúng đích3
5Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn1
7Phạt góc2
1Việt vị1
16Phạm lỗi17
5Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
338Chuyền bóng336
213Chuyền chính xác215
63%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 62 - 39 | +23 | 69 | |
| 2 | 37 | 67 - 43 | +24 | 69 | |
| 3 | 37 | 61 - 39 | +22 | 68 | |
| 4 | 36 | 52 - 27 | +25 | 64 | |
| 5 | 37 | 53 - 43 | +10 | 65 | |
| 6 | 37 | 52 - 37 | +15 | 58 | |
| 7 | 37 | 54 - 40 | +14 | 58 | |
| 8 | 37 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 9 | 37 | 44 - 40 | +4 | 54 | |
| 10 | 36 | 43 - 40 | +3 | 49 | |
| 11 | 37 | 49 - 46 | +3 | 50 | |
| 12 | 36 | 40 - 49 | -9 | 47 | |
| 13 | 37 | 51 - 47 | +4 | 48 | |
| 14 | 36 | 32 - 39 | -7 | 46 | |
| 15 | 37 | 45 - 51 | -6 | 47 | |
| 16 | 37 | 40 - 48 | -8 | 45 | |
| 17 | 36 | 47 - 55 | -8 | 42 | |
| 18 | 37 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 19 | 37 | 44 - 57 | -13 | 41 | |
| 20 | 37 | 44 - 56 | -12 | 40 | |
| 21 | 36 | 48 - 55 | -7 | 38 | |
| 22 | 37 | 35 - 60 | -25 | 32 | |
| 23 | 37 | 32 - 47 | -15 | 23 | |
| 24 | 36 | 24 - 50 | -26 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu42
56Ghi được52
59Thủng lưới64
1.24Bàn thắng mỗi trận1.24
14Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai31