Leyton Orient F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Walsall F.C.

Leyton Orient F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 0-0 Walsall F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 5 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 4, hòa 4, Walsall F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 40
Sân vận động
The Breyer Group Stadium, London
Trọng tài
P. Howard
Phong độ
DLWDL Leyton Orient F.C.
DDWDD Walsall F.C.
  1. 23' Max Melbourne
  2. 45'+2 R. Holden C. Lavery
  3. HT0-0
  4. 46' H. Kyprianou O. Cissé
  5. 52' Joe Widdowson
  6. 64' L. Dennis J. Widdowson
  7. 72' J. McAnuff C. Clay
  8. 88' D. Osei Yaw J. Gordon
  9. 90' Conor Wilkinson
  10. FT0-0

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. McAnuff
  1. 22L. Vigouroux 7.2
  2. 23J. Turley 7.2
  3. 3J. Widdowson ▼ 64' 6.6
  4. 2S. Ling 7.7
  5. 18O. Akinola 7.0
  6. 4O. Cissé ▼ 46' 6.7
  7. 8C. Clay ▼ 72' 6.5
  8. 15D. Kemp 6.6
  9. 16J. Brophy 6.2
  10. 9C. Wilkinson 6.3
  11. 39D. Johnson 6.2

Dự bị 7

  1. 26H. Kyprianou ▲ 46' 7.0
  2. 17L. Dennis ▲ 64' 6.9
  3. 7J. McAnuff ▲ 72' 6.5
  4. 35T. Abrahams
  5. 14M. Judd
  6. 1S. Sargeant
  7. 11J. Dayton
Walsall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Dutton
  1. 13J. Rose 6.9
  2. 4M. Sadler 7.0
  3. 5J. Clarke 6.9
  4. 24H. White 7.0
  5. 3M. Melbourne 6.6
  6. 8L. Kinsella 7.2
  7. 23E. Osadebe 6.7
  8. 20S. Perry 7.0
  9. 9C. Lavery ▼ 45' 6.3
  10. 10J. Gordon ▼ 88' 6.7
  11. 27T. Wright 7.2

Dự bị 7

  1. 22R. Holden ▲ 45' 6.9
  2. 11D. Osei Yaw ▲ 88'
  3. 1L. Roberts
  4. 2C. Norman
  5. 15W. McDonald
  6. 28F. Vincent
  7. 18T. Leak

Thống kê

023
510
57%Kiểm soát bóng43%
4Dứt điểm7
0Trúng đích1
1Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
3Phạt góc5
2Việt vị1
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Cứu thua0
450Chuyền bóng317
291Chuyền chính xác172
65%Chính xác chuyền54%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu55
69Ghi được51
71Thủng lưới65
1.21Bàn thắng mỗi trận0.93
21Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn18
40Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu