Exeter City F.C. vs Bolton Wanderers
Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 1-1 Bolton Wanderers tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 12 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 2, hòa 2, Bolton Wanderers thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- St James Park, Exeter, Devon
- Trọng tài
- S. Allison
- Phong độ
- LDDWL Exeter City F.C.
- LLLLW Bolton Wanderers
- HT0-0
- 53' Antoni Sarcevic
- 56' ▲ N. Atangana ▼ J. Taylor
- 60' Harry Brockbank
- 62' Ricardophản lưới 1-0
- 63' ▲ J. Sparkes ▼ L. Page
- 67' Nigel Atangana
- 71' ▲ A. Gnahoua ▼ N. Delfouneso
- 71' ▲ A. Crawford ▼ K. Lee
- 73' 1-1 A. Gnahoua · A. Sarcevic
- 81' ▲ N. Law ▼ M. Jay
- 81' ▲ B. Seymour ▼ J. Randall
- 81' ▲ A. Hartridge ▼ J. Caprice
- FT1-1
Đội hình
- 23J. Maxted 6.3
- 15T. Parkes 6.5
- 26P. Sweeney 7.5
- 2J. Caprice ▼ 81' 6.7
- 20L. Page ▼ 63' 7.3
- 8J. Taylor ▼ 56' 6.9
- 10A. Collins 7.3
- 30J. Key 6.5
- 14J. Randall ▼ 81' 6.7
- 12R. Bowman 6.3
- 17M. Jay ▼ 81' 7.6
Dự bị 7
- 4N. Atangana ▲ 56' 7.0
- 3J. Sparkes ▲ 63' 6.7
- 7N. Law ▲ 81' 6.9
- 9B. Seymour ▲ 81' 6.3
- 34A. Hartridge ▲ 81' 6.7
- 6R. McArdle
- 1L. Ward
- 13M. Gilks 6.9
- 5Ricardo 6.9
- 6R. Delaney 6.5
- 21H. Brockbank 6.3
- 29K. Lee ▼ 71' 7.0
- 18A. Tutte 6.7
- 10A. Sarcevic ⇢ 6.5
- 2G. Jones 6.7
- 23L. Isgrove 6.9
- 7N. Delfouneso ▼ 71' 6.3
- 9E. Doyle 6.3
Dự bị 7
- 24A. Gnahoua ⚽ ▲ 71' 7.7
- 11A. Crawford ▲ 71' 6.9
- 17R. Darcy
- 27A. Baptiste
- 15J. Mascoll
- 25G. Thomason
- 1B. Crellin
Thống kê
01⚑6
⚑520
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm6
3Trúng đích3
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
6Phạt góc5
1Việt vị3
4Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
387Chuyền bóng347
242Chuyền chính xác214
63%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 39 | +22 | 82 | |
| 2 | 46 | 73 - 49 | +24 | 80 | |
| 3 | 46 | 59 - 50 | +9 | 79 | |
| 4 | 46 | 69 - 58 | +11 | 78 | |
| 5 | 46 | 57 - 42 | +15 | 73 | |
| 6 | 46 | 59 - 51 | +8 | 73 | |
| 7 | 46 | 55 - 50 | +5 | 73 | |
| 8 | 46 | 54 - 34 | +20 | 71 | |
| 9 | 46 | 71 - 50 | +21 | 70 | |
| 10 | 46 | 60 - 51 | +9 | 66 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 61 | |
| 12 | 46 | 56 - 62 | -6 | 61 | |
| 13 | 46 | 57 - 57 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 41 - 41 | 0 | 60 | |
| 15 | 46 | 48 - 53 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 57 - 55 | +2 | 58 | |
| 17 | 46 | 52 - 61 | -9 | 57 | |
| 18 | 46 | 72 - 81 | -9 | 54 | |
| 19 | 46 | 45 - 53 | -8 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 61 | -17 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 59 | -6 | 50 | |
| 22 | 46 | 41 - 64 | -23 | 48 | |
| 23 | 46 | 29 - 58 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 69 | -32 | 43 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu52
95Ghi được71
70Thủng lưới62
1.64Bàn thắng mỗi trận1.37
15Giữ sạch lưới19
32Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai40