Exeter City F.C. vs Bolton Wanderers
Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 1-2 Bolton Wanderers tại League One, 4 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 2, hòa 2, Bolton Wanderers thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 25
- Sân vận động
- St James Park, Exeter, Devon
- Phong độ
- LDDWL Exeter City F.C.
- LLLLW Bolton Wanderers
- 22' Szabolcs Schön
- HT0-0
- 51' George Thomason
- 54' D. Mitchell · J. Whitworth 1-0
- 62' Randell Williams
- 63' Jake Richards
- 64' ▲ J. Aitchison ▼ C. Watts
- 64' ▲ I. Niskanen ▼ D. Mitchell
- 70' ▲ D. Charles ▼ K. Lolos
- 70' ▲ J. Osei-Tutu ▼ S. Schön
- 81' John McAtee
- 83' ▲ M. Alli ▼ V. Harper
- 86' ▲ J. Matete ▼ G. Thomason
- 88' 1-1 A. Collins
- 90' Jack McMillan
- 90'+5 William Forrester
- 90'+2 ▲ P. Jones ▼ J. Richards
- 90'+1 1-2 A. Morley · J. Osei-Tutu
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Whitworth ⇢ 7.0
- 5J. Fitzwater 6.6
- 4T. Crama 7.0
- 8E. Francis 6.9
- 2J. McMillan 6.7
- 6R. Woods 6.3
- 47J. Richards ▼ 90' 6.7
- 17C. Watts ▼ 64' 7.2
- 7D. Mitchell ⚽ ▼ 64' 7.2
- 18V. Harper ▼ 83' 6.6
- 27J. Magennis 6.6
Dự bị 7
- 10J. Aitchison ▲ 64' 6.6
- 14I. Niskanen ▲ 64' 6.5
- 11M. Alli ▲ 83' 6.3
- 16P. Jones ▲ 90'
- 37S. MacDonald
- 15J. Yfeko
- 20K. Doyle
- 1N. Baxter 6.6
- 15W. Forrester 6.6
- 5Ricardo Santos 7.0
- 6G. Johnston 6.5
- 27R. Williams 7.5
- 16A. Morley ⚽ 7.6
- 4G. Thomason ▼ 86' 7.2
- 23S. Schön ▼ 70' 6.7
- 17K. Lolos ▼ 70' 6.2
- 45J. McAtee 7.2
- 19A. Collins ⚽ 7.5
Dự bị 7
- 10D. Charles ▲ 70' 6.3
- 14J. Osei-Tutu ▲ 70' 7.0
- 28J. Matete ▲ 86' 6.7
- 37S. Arfield
- 2G. Jones
- 7Carlos Gomes
- 12J. Dacres-Cogley
Thống kê
02⚑5
⚑850
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm13
3Trúng đích4
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
5Phạt góc8
2Việt vị2
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng5
2Cứu thua2
356Chuyền bóng377
284Chuyền chính xác292
80%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 84 - 31 | +53 | 111 | |
| 2 | 46 | 67 - 34 | +33 | 92 | |
| 3 | 46 | 72 - 42 | +30 | 87 | |
| 4 | 46 | 67 - 43 | +24 | 85 | |
| 5 | 46 | 70 - 45 | +25 | 84 | |
| 6 | 46 | 72 - 48 | +24 | 78 | |
| 7 | 46 | 68 - 57 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 67 - 70 | -3 | 68 | |
| 9 | 46 | 72 - 60 | +12 | 67 | |
| 10 | 46 | 58 - 55 | +3 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 56 | +8 | 61 | |
| 12 | 46 | 69 - 73 | -4 | 61 | |
| 13 | 46 | 54 - 59 | -5 | 59 | |
| 14 | 46 | 42 - 50 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 40 - 42 | -2 | 56 | |
| 16 | 46 | 49 - 65 | -16 | 56 | |
| 17 | 46 | 60 - 73 | -13 | 54 | |
| 18 | 46 | 68 - 81 | -13 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 66 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 57 - 83 | -26 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 76 | -32 | 43 | |
| 23 | 46 | 45 - 73 | -28 | 38 | |
| 24 | 46 | 41 - 79 | -38 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
64Trận đấu62
91Ghi được92
86Thủng lưới90
1.42Bàn thắng mỗi trận1.48
19Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn36
49Hiệp hai62