Bolton Wanderers
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Exeter City F.C.

Bolton Wanderers vs Exeter City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 2-0 Exeter City F.C. tại League One, 17 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 6, hòa 2, Exeter City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 22
Sân vận động
University of Bolton Stadium, Bolton
Trọng tài
S. Oldham
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
LDDWL Exeter City F.C.
  1. 8' C. Bradley 1-0
  2. 26' D. Charles · G. Johnston 2-0
  3. HT2-0
  4. 61' S. Nombe K. Chauke
  5. 61' J. Sparkes J. Caprice
  6. 61' T. Dieng J. Grounds
  7. 71' K. Dempsey K. Lee
  8. 71' M. Williams J. Sheehan
  9. 77' E. Kachunga D. Charles
  10. 79' K. Sadlier O. Afolayan
  11. 80' O. Beck J. Iredale
  12. 82' M. Jay A. Collins
  13. 90'+3 Jack Sparkes
  14. FT2-0

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Evatt
  1. 19J. Trafford 7.5
  2. 18E. Toal 7.3
  3. 15W. Aimson 7.0
  4. 6G. Johnston 7.3
  5. 21C. Bradley 7.2
  6. 16A. Morley 7.3
  7. 8J. Sheehan ▼ 71' 6.9
  8. 14J. Iredale ▼ 80' 6.3
  9. 20K. Lee ▼ 71' 6.9
  10. 17O. Afolayan ▼ 79' 6.7
  11. 10D. Charles ▼ 77' 7.3

Dự bị 7

  1. 22K. Dempsey ▲ 71' 6.6
  2. 4M. Williams ▲ 71' 6.9
  3. 24E. Kachunga ▲ 77' 6.3
  4. 7K. Sadlier ▲ 79' 6.3
  5. 30O. Beck ▲ 80' 6.9
  6. 3D. John
  7. 12J. Dixon
Exeter City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Caldwell
  1. 18J. Blackman 6.3
  2. 39C. Diabate 7.0
  3. 27J. Grounds ▼ 61' 6.7
  4. 5A. Hartridge 7.0
  5. 12J. Key 6.3
  6. 16H. Kite 6.7
  7. 8A. Collins ▼ 82' 6.7
  8. 2J. Caprice ▼ 61' 6.7
  9. 15K. Chauke ▼ 61' 6.5
  10. 20J. Brown 6.9
  11. 9J. Stansfield 6.2

Dự bị 7

  1. 10S. Nombe ▲ 61' 6.3
  2. 3J. Sparkes ▲ 61' 6.3
  3. 14T. Dieng ▲ 61' 6.6
  4. 7M. Jay ▲ 82' 6.5
  5. 6R. Harper
  6. 22H. Lee
  7. 45E. James

Thống kê

004
510
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm5
3Trúng đích2
5Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
4Phạt góc5
0Việt vị4
8Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
2Cứu thua1
377Chuyền bóng365
251Chuyền chính xác252
67%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu60
111Ghi được93
59Thủng lưới88
1.66Bàn thắng mỗi trận1.55
29Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn34
57Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu