Exeter City F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bolton Wanderers

Exeter City F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 2-2 Bolton Wanderers tại League One, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 2, hòa 2, Bolton Wanderers thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 37
Sân vận động
St James Park, Exeter, Devon
Phong độ
LDDWL Exeter City F.C.
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 5' J. Böðvarsson V. Adeboyejo
  2. 33' 0-1 P. Maghoma · J. Sheehan
  3. HT0-1
  4. 46' S. Cox · B. Purrington 1-1
  5. 49' S. Cox · L. Harris 2-1
  6. 67' N. Ogbeta R. Williams
  7. 71' K. Dempsey G. Thomason
  8. 72' C. Jerome A. Collins
  9. 73' Jack Aitchison
  10. 76' Mohamed Eisa S. Cox
  11. 77' M. Alli T. Carroll
  12. 83' C. Diabate W. Aimson
  13. 87' 2-2 E. Toal · J. Iredale
  14. 89' V. Harper R. Woods
  15. 90'+7 Pierce Sweeney
  16. FT2-2

Đội hình

Exeter City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Caldwell
  1. 1V. Sinisalo 6.9
  2. 26P. Sweeney 6.6
  3. 4W. Aimson ▼ 83' 7.3
  4. 3Z. Jules 6.3
  5. 14I. Niskanen 7.0
  6. 6T. Carroll ▼ 77' 6.6
  7. 8R. Woods ▼ 89' 6.6
  8. 2B. Purrington 6.9
  9. 29J. Aitchison 7.0
  10. 20L. Harris 7.0
  11. 19S. Cox ⚽2 ▼ 76' 8.5

Dự bị 7

  1. 27Mohamed Eisa ▲ 76' 6.9
  2. 25M. Alli ▲ 77' 6.9
  3. 39C. Diabate ▲ 83' 6.3
  4. 31V. Harper ▲ 89' 6.3
  5. 21D. Rankine
  6. 30S. MacDonald
  7. 13Y. Wildschut
Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: I. Evatt
  1. 13J. Coleman 7.2
  2. 18E. Toal 7.9
  3. 5Ricardo 6.3
  4. 3J. Iredale 7.5
  5. 8J. Sheehan 7.9
  6. 2G. Jones 6.7
  7. 4G. Thomason ▼ 71' 6.9
  8. 19P. Maghoma 6.9
  9. 27R. Williams ▼ 67' 6.9
  10. 14V. Adeboyejo ▼ 5'
  11. 28A. Collins ▼ 72' 7.0

Dự bị 7

  1. 9J. Böðvarsson ▲ 5' 7.2
  2. 17N. Ogbeta ▲ 67' 6.3
  3. 22K. Dempsey ▲ 71' 6.3
  4. 35C. Jerome ▲ 72' 6.9
  5. 26Z. Ashworth
  6. 12J. Dacres-Cogley
  7. 15W. Forrester

Thống kê

024
900
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm13
7Trúng đích5
1Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
4Phạt góc9
2Việt vị1
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
3Cứu thua5
354Chuyền bóng541
242Chuyền chính xác418
68%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu67
70Ghi được132
94Thủng lưới71
1.13Bàn thắng mỗi trận1.97
19Giữ sạch lưới26
31Trên 2.5 bàn36
40Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu