Accrington F.C. vs Cambridge United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Accrington F.C. 2-0 Cambridge United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 28 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Accrington F.C. thắng 4, hòa 2, Cambridge United F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 25
- Phong độ
- LLDWL Accrington F.C.
- LLWDW Cambridge United F.C.
- 19' S. McConville · J. Clark 1-0
- HT1-0
- 54' S. McCartan · S. McConville 2-0
- 57' ▲ B. Corr ▼ G. Taylor
- 60' ▲ G. McDonagh ▼ B. Williamson
- 61' ▲ C. Newton ▼ G. Maris
- FT2-0
Đội hình
- 20A. Chapman
- 3M. Hughes
- 5O. Beckles
- 30J. Donacien
- 2M. Pearson
- 32H. Rodgers
- 16N. Husin
- 11S. McConville
- 29B. Kee
- 7J. Clark
- 10S. McCartan
Dự bị 7
- 1E. Parish
- 9T. Gornell
- 14R. Boco
- 18S. Hewitt
- 19B. Shaw
- 22R. Ogle
- 24J. Edwards
- 1W. Norris
- 6L. Legge
- 5M. Roberts
- 2G. Taylor ▼ 57'
- 19J. Carroll
- 16L. O'Neil
- 8L. Berry
- 11H. Dunk
- 10B. Williamson ▼ 60'
- 28B. Halliday
- 18G. Maris ▼ 61'
Dự bị 5
- 9B. Corr ▲ 57'
- 15G. McDonagh ▲ 60'
- 24C. Newton ▲ 61'
- 13D. Gregory
- 22P. Lewis
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 79 - 40 | +39 | 87 | |
| 2 | 46 | 71 - 46 | +25 | 87 | |
| 3 | 46 | 85 - 55 | +30 | 85 | |
| 4 | 46 | 70 - 43 | +27 | 77 | |
| 5 | 46 | 75 - 56 | +19 | 71 | |
| 6 | 46 | 69 - 68 | +1 | 71 | |
| 7 | 46 | 69 - 46 | +23 | 70 | |
| 8 | 46 | 67 - 57 | +10 | 69 | |
| 9 | 46 | 58 - 53 | +5 | 69 | |
| 10 | 46 | 67 - 63 | +4 | 67 | |
| 11 | 46 | 58 - 50 | +8 | 66 | |
| 12 | 46 | 54 - 50 | +4 | 66 | |
| 13 | 46 | 59 - 56 | +3 | 65 | |
| 14 | 46 | 59 - 63 | -4 | 62 | |
| 15 | 46 | 57 - 64 | -7 | 57 | |
| 16 | 46 | 54 - 76 | -22 | 56 | |
| 17 | 46 | 58 - 67 | -9 | 55 | |
| 18 | 46 | 53 - 73 | -20 | 52 | |
| 19 | 46 | 53 - 71 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 64 | -15 | 50 | |
| 21 | 46 | 49 - 69 | -20 | 50 | |
| 22 | 46 | 51 - 73 | -22 | 48 | |
| 23 | 46 | 54 - 75 | -21 | 46 | |
| 24 | 46 | 47 - 87 | -40 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
56Trận đấu56
71Ghi được74
68Thủng lưới62
1.27Bàn thắng mỗi trận1.32
16Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn28
43Hiệp hai44