Accrington F.C. vs Cambridge United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Accrington F.C. 2-1 Cambridge United F.C. tại League One, 14 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Accrington F.C. thắng 4, hòa 2, Cambridge United F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 2
- Sân vận động
- Wham Stadium, Accrington, Lancashire
- Trọng tài
- B. Speedie
- Phong độ
- LLDWL Accrington F.C.
- LLWDW Cambridge United F.C.
- 14' M. Butcher · S. McConville 1-0
- 20' Harry Pell
- 30' H. Pell · S. McConville 2-0
- 34' Joe Pritchard
- HT2-0
- 60' ▲ S. Smith ▼ H. Dunk
- 61' ▲ A. May ▼ J. Weir
- 66' ▲ T. Leigh ▼ M. Butcher
- 79' 2-1 J. Ironside · W. Hoolahan
- 81' Harvey Rodgers
- 90' ▲ S. Tracey ▼ G. Williams
- FT2-1
Đội hình
- 1J. Trafford 6.3
- 12M. Nottingham 6.6
- 5R. Sykes 7.2
- 2H. Rodgers 7.0
- 11S. McConville ⇢2 8.3
- 8H. Pell ⚽ 7.9
- 37D. Morgan 6.9
- 6M. Butcher ⚽ ▼ 66' 7.2
- 10J. Pritchard 6.9
- 32D. Charles 6.7
- 9C. Bishop 6.7
Dự bị 7
- 18T. Leigh ▲ 66' 7.0
- 20T. Scully
- 14J. Mumbongo
- 21H. Perritt
- 15A. Procter
- 35J. Nolan
- 30L. Isherwood
- 1D. Mitov 6.9
- 5G. Taylor 6.6
- 8L. O'Neil 6.6
- 2G. Williams ▼ 90' 6.9
- 3J. Iredale 6.3
- 14W. Hoolahan ⇢ 7.9
- 11H. Dunk ▼ 60' 6.3
- 4P. Digby 6.3
- 7J. Brophy 6.6
- 16J. Weir ▼ 61' 6.3
- 9J. Ironside ⚽ 7.5
Dự bị 7
- 10S. Smith ▲ 60' 6.5
- 19A. May ▲ 61' 7.3
- 18S. Tracey ▲ 90'
- 28L. Bennett
- 26H. Knibbs
- 27B. Worman
- 25W. Mannion
Thống kê
03⚑3
⚑1100
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm17
6Trúng đích4
7Chệch đích9
9Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn4
3Phạt góc11
3Việt vị1
15Phạm lỗi12
3Thẻ vàng0
3Cứu thua4
291Chuyền bóng310
169Chuyền chính xác204
58%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu62
86Ghi được77
94Thủng lưới93
1.46Bàn thắng mỗi trận1.24
15Giữ sạch lưới18
34Trên 2.5 bàn32
42Hiệp hai45