Cambridge United F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Accrington F.C.

Cambridge United F.C. vs Accrington F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 0-1 Accrington F.C. tại League One, 19 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 4, hòa 2, Accrington F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 19
Sân vận động
Abbey Stadium, Cambridge, Cambridgeshire
Trọng tài
C. Pollard
Phong độ
LLWDW Cambridge United F.C.
LLDWL Accrington F.C.
  1. 45'+2 0-1 H. Rodgers · D. Tharme
  2. HT0-1
  3. 46' S. Tracey J. Lankester
  4. 65' George Williams
  5. 65' S. Smith H. Knibbs
  6. 66' S. Janneh J. Brophy
  7. 71' Harvey Rodgers
  8. 73' B. Worman L. Simper
  9. 81' K. Adedoyin T. Leigh
  10. 85' H. Perritt R. Longelo-Mbule
  11. 90'+3 Harry Perritt
  12. FT0-1

Đội hình

Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Bonner
  1. 25W. Mannion 6.5
  2. 2G. Williams 6.7
  3. 15J. Okedina 6.6
  4. 6L. Jones 6.9
  5. 11H. Dunk 6.3
  6. 22L. Simper ▼ 73' 6.7
  7. 4P. Digby 6.9
  8. 26H. Knibbs ▼ 65' 6.0
  9. 14J. Lankester ▼ 46' 6.3
  10. 7J. Brophy ▼ 66' 6.9
  11. 9J. Ironside 6.3

Dự bị 7

  1. 18S. Tracey ▲ 46' 6.9
  2. 10S. Smith ▲ 65' 6.2
  3. 17S. Janneh ▲ 66' 6.7
  4. 27B. Worman ▲ 73' 6.7
  5. 5G. Taylor
  6. 13J. Holden
  7. 30M. Jobe
Accrington F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Coleman
  1. 40T. Savin 7.2
  2. 50Baba Fernandes 7.5
  3. 34D. Tharme 7.9
  4. 16H. Rodgers 7.9
  5. 2M. Clark 6.9
  6. 28S. Conneely 6.9
  7. 6L. Coyle 7.0
  8. 14R. Longelo-Mbule ▼ 85' 6.9
  9. 4E. Hamilton 6.6
  10. 7S. Whalley 6.9
  11. 8T. Leigh ▼ 81' 6.9

Dự bị 7

  1. 19K. Adedoyin ▲ 81' 6.3
  2. 21H. Perritt ▲ 85' 6.5
  3. 18N. Delfouneso
  4. 1L. Jensen
  5. 22D. Martin
  6. 17J. Nolan
  7. 27Alhagi Sisay

Thống kê

011
720
53%Kiểm soát bóng47%
5Dứt điểm12
1Trúng đích2
0Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn6
1Phạt góc7
2Việt vị3
16Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
338Chuyền bóng292
203Chuyền chính xác166
60%Chính xác chuyền57%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu68
55Ghi được72
88Thủng lưới99
0.93Bàn thắng mỗi trận1.06
14Giữ sạch lưới20
27Trên 2.5 bàn30
28Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu