Oxford United F.C. vs Burton Albion F.C.
Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 3-0 Burton Albion F.C. tại League One, 12 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 8, hòa 1, Burton Albion F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 6
- Phong độ
- DWLWW Oxford United F.C.
- WLWDL Burton Albion F.C.
- 23' Joe Cameron Lewis
- 38' Jamie McDonnell
- 45' ▲ H. Araujo ▼ Jack Armer
- HT0-0
- 61' ▲ Jack Currie ▼ Brodie Spencer
- 61' ▲ Gatlin O Donkor ▼ Jamie McDonnell
- 62' ▲ Sulyman Krubally ▼ Will Collar
- 62' ▲ Kain Adom ▼ Caylon Vickers
- 68' ▲ Jason Sraha ▼ Joe Cameron Lewis
- 74' ▲ Tyler Goodrham ▼ Kai Andrews
- 76' Siriki Dembele 1-0
- 86' ▲ Louie Sibley ▼ Mark Harris
- 87' ▲ L. Snowden ▼ Mo Missanga
- 90' Louie Sibley · Siriki Dembele 2-0
- 90'+4 Gatlin O Donkor · Tyler Goodrham 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 13S. Eastwood 6.8
- 30P. Kioso 6.9
- 6M. Helik 7.0
- 3C. Brown 6.5
- 15B. Spencer ▼ 61' 6.4
- 18Jamie Carson McDonnell ▼ 61' 6.1
- 8C. Brannagan 7.1
- 57M. Missanga ▼ 87' 6.9
- 4Kai Andrews ▼ 74' 6.7
- 23S. Dembélé ⚽ ⇢ 7.8
- 9M. Harris ▼ 86' 6.4
Dự bị 7
- 1J. Cumming
- 26J. Currie ▲ 61' 6.7
- 11T. Goodrham ▲ 74' 6.8
- 2S. Long
- 19G. O'Donkor ⚽ ▲ 61' 7.4
- 32L. Sibley ⚽ ▲ 86' 7.3
- 27L. Snowden ▲ 87' 6.5
- 34C. Addai 5.9
- 6T. Sibbick 5.9
- 31J. Lewis ▼ 68' 5.5
- 16C. Tilt 5.5
- 15K. Lofthouse 5.6
- 14W. Collar ▼ 62' 6.3
- 4K. Chauke 6.5
- 3J. Armer ▼ 45' 6.0
- 18Caylon Vickers ▼ 62' 5.5
- 8C. Webster 5.7
- 17R. Borges Rodrigues 6.1
Dự bị 7
- 27K. Dudek
- 41Sulyman Krubally ▲ 62' 6.0
- 40Zac Scutt
- 20J. Sraha ▲ 68' 6.1
- 29Kain Adom ▲ 62' 6.3
- 23Emeka Adeile
- 24Harvey Araujo ▲ 45' 6.1
Thống kê
01⚑2
⚑510
65%Kiểm soát bóng35%
11Dứt điểm9
5Trúng đích2
2Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
2Phạt góc5
0Việt vị1
14Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
440Chuyền bóng228
347Chuyền chính xác140
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 13 - 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | 10 - 4 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | 6 - 4 | +2 | 12 | |
| 4 | 6 | 11 - 9 | +2 | 11 | |
| 5 | 5 | 12 - 6 | +6 | 10 | |
| 6 | 6 | 10 - 8 | +2 | 10 | |
| 7 | 6 | 5 - 7 | -2 | 10 | |
| 8 | 6 | 16 - 10 | +6 | 9 | |
| 9 | 6 | 11 - 7 | +4 | 9 | |
| 10 | 6 | 11 - 9 | +2 | 8 | |
| 11 | 6 | 10 - 10 | 0 | 8 | |
| 12 | 6 | 12 - 13 | -1 | 8 | |
| 13 | 6 | 8 - 10 | -2 | 8 | |
| 14 | 5 | 12 - 7 | +5 | 7 | |
| 15 | 6 | 12 - 9 | +3 | 7 | |
| 16 | 6 | 7 - 7 | 0 | 7 | |
| 17 | 6 | 8 - 11 | -3 | 7 | |
| 18 | 6 | 6 - 11 | -5 | 7 | |
| 19 | 6 | 10 - 14 | -4 | 6 | |
| 20 | 6 | 8 - 10 | -2 | 5 | |
| 21 | 6 | 4 - 10 | -6 | 5 | |
| 22 | 6 | 6 - 17 | -11 | 5 | |
| 23 | 6 | 5 - 11 | -6 | 4 | |
| 24 | 6 | 6 - 9 | -3 | 3 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
10Trận đấu12
22Ghi được13
11Thủng lưới17
2.2Bàn thắng mỗi trận1.08
3Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn7
16Hiệp hai4