Burton Albion F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Oxford United F.C.

Burton Albion F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 1-3 Oxford United F.C. tại League One, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 1, hòa 1, Oxford United F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 15
Sân vận động
Pirelli Stadium, Burton-upon-Trent, Staffordshire
Trọng tài
S. Barrott
Phong độ
WLWDL Burton Albion F.C.
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 1' 0-1 M. Taylor · S. Long
  2. 38' Michael Bostwick
  3. 43' 0-2 M. Bostwickphản lưới
  4. HT0-2
  5. 46' J. Smith F. Blake-Tracy
  6. 53' Lucas Akins
  7. 65' G. Whyte M. Sykes
  8. 66' D. Jebbison L. Akins
  9. 67' C. Lakin C. Borthwick-Jackson
  10. 68' Cameron Brannagan
  11. 80' C. Lakin 1-2
  12. 84' 1-3 J. Henry11m
  13. 86' Kane Hemmings
  14. 87' R. Williams J. Henry
  15. 88' Álex Gorrín N. Holland
  16. FT1-3

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Hasselbaink
  1. 24B. Garratt 7.3
  2. 4A. Oshilaja 6.9
  3. 3C. Borthwick-Jackson ▼ 67' 6.7
  4. 37T. Hamer 8.0
  5. 18F. Blake-Tracy ▼ 46' 6.3
  6. 5M. Bostwick 6.3
  7. 39H. Chapman 6.9
  8. 15T. O'Connor 7.0
  9. 16C. Shaughnessy 6.3
  10. 10L. Akins ▼ 66' 6.6
  11. 9K. Hemmings 6.7

Dự bị 7

  1. 11J. Smith ▲ 46' 5.9
  2. 21D. Jebbison ▲ 66' 6.5
  3. 40C. Lakin ▲ 67' 6.9
  4. 23T. Taylor
  5. 22E. Balcombe
  6. 25C. Gilligan
  7. 8J. Powell
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Robinson
  1. 1S. Eastwood 6.5
  2. 2S. Long 7.2
  3. 4J. Thorniley 6.2
  4. 5E. Moore 7.3
  5. 42S. Seddon 7.3
  6. 8C. Brannagan 7.2
  7. 10M. Sykes ▼ 65' 6.9
  8. 26H. Kane 6.9
  9. 27N. Holland ▼ 88' 7.2
  10. 17J. Henry ▼ 87' 7.6
  11. 9M. Taylor 8.0

Dự bị 7

  1. 21G. Whyte ▲ 65' 6.9
  2. 7R. Williams ▲ 87'
  3. 6Álex Gorrín ▲ 88'
  4. 23B. Bodin
  5. 31K. Plumley
  6. 14A. Forde
  7. 19D. Agyei

Thống kê

037
610
40%Kiểm soát bóng60%
7Dứt điểm22
1Trúng đích9
3Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm15
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn7
7Phạt góc6
1Việt vị2
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
7Cứu thua0
324Chuyền bóng483
170Chuyền chính xác338
52%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu57
73Ghi được109
86Thủng lưới83
1.24Bàn thắng mỗi trận1.91
13Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn36
40Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu