Oxford United F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Burton Albion F.C.

Oxford United F.C. vs Burton Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-1 Burton Albion F.C. tại League One, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 8, hòa 1, Burton Albion F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 7
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Trọng tài
B. Madden
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
WLWDL Burton Albion F.C.
  1. HT0-0
  2. 48' C. Brannagan 1-0
  3. 57' M. Browne G. ODonkor
  4. 58' Sam Hughes
  5. 60' John Brayford
  6. 71' K. Joseph · J. Henry 2-0
  7. 73' T. Goodrham L. Bate
  8. 74' E. Thorpe J. Brayford
  9. 74' T. Onyango C. Butcher
  10. 76' C. Lakin D. Keillor-Dunn
  11. 77' 2-1 V. Adeboyejo · J. Powell
  12. 86' Stuart Findlay
  13. 89' S. Spasov K. Joseph
  14. 89' J. Golding S. Findlay
  15. FT2-1

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: K. Robinson
  1. 13S. Eastwood 6.5
  2. 2S. Long 7.3
  3. 15J. Mousinho 6.7
  4. 4S. Findlay ▼ 89' 7.0
  5. 17J. Henry 7.0
  6. 14L. Bate ▼ 73' 6.9
  7. 8C. Brannagan 7.6
  8. 18M. McGuane 6.9
  9. 16C. Brown 7.2
  10. 22K. Joseph ▼ 89' 7.5
  11. 39G. O'Donkor 6.6

Dự bị 7

  1. 11M. Browne ▲ 57' 6.7
  2. 27T. Goodrham ▲ 73' 6.3
  3. 29S. Spasov ▲ 89' 6.2
  4. 26J. Golding ▲ 89' 6.2
  5. 6Álex Gorrín
  6. 12J. Jones
  7. 21E. McGinty
Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Hasselbaink
  1. 24V. Sinisalo 6.5
  2. 2J. Brayford ▼ 74' 6.3
  3. 5S. Hughes 6.2
  4. 4A. Oshilaja 6.9
  5. 37T. Hamer 6.9
  6. 6C. Butcher ▼ 74' 6.5
  7. 23T. Taylor 6.7
  8. 3C. Borthwick-Jackson 6.7
  9. 7J. Powell 7.3
  10. 10D. Keillor-Dunn ▼ 76' 6.5
  11. 14V. Adeboyejo 7.3

Dự bị 7

  1. 17E. Thorpe ▲ 74' 6.9
  2. 12T. Onyango ▲ 74' 6.5
  3. 19C. Lakin ▲ 76' 6.7
  4. 26F. Delap
  5. 25C. Gilligan
  6. 29D. Scott
  7. 1B. Garratt

Thống kê

014
620
53%Kiểm soát bóng47%
8Dứt điểm9
4Trúng đích1
1Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn0
4Phạt góc6
1Việt vị0
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
334Chuyền bóng291
207Chuyền chính xác162
62%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu61
85Ghi được85
81Thủng lưới105
1.35Bàn thắng mỗi trận1.39
9Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn34
43Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu