Burton Albion F.C.
1 : 5
FT · Hiệp một 1:3
·
Oxford United F.C.

Burton Albion F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 1-5 Oxford United F.C. tại League One, 2 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 1, hòa 1, Oxford United F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 22
Sân vận động
Pirelli Stadium, Burton-upon-Trent, Staffordshire
Trọng tài
P. Wright
Phong độ
WLWDL Burton Albion F.C.
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 5' Stephen Quinn
  2. 9' 0-1 M. Taylor · J. Ruffles
  3. 18' 0-2 O. Shodipo · S. Long
  4. 31' 0-3 O. Shodipo · S. Long
  5. 40' K. Hemmings 1-3
  6. HT1-3
  7. 46' R. Edwards S. Quinn
  8. 56' 1-4 J. Ruffles · J. Henry
  9. 59' C. Vernam J. Powell
  10. 63' 1-5 J. Ruffles · S. Long
  11. 65' S. Winnall M. Taylor
  12. 65' J. Hanson A. Forde
  13. 75' J. Obita O. Shodipo
  14. 75' C. Brannagan M. McGuane
  15. 82' N. Eardley M. Bostwick
  16. 83' S. Lawless L. Akins
  17. 84' R. Hall J. Henry
  18. FT1-5

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Hasselbaink
  1. 1K. O'Hara 4.9
  2. 2J. Brayford 6.0
  3. 7S. Quinn ▼ 46' 6.3
  4. 21J. O'Toole 5.9
  5. 5M. Bostwick ▼ 82' 6.3
  6. 3C. Daniel 6.2
  7. 6K. Wallace 6.3
  8. 25C. Gilligan 5.9
  9. 10L. Akins ▼ 83' 6.5
  10. 9K. Hemmings 7.3
  11. 8J. Powell ▼ 59' 7.2

Dự bị 7

  1. 4R. Edwards ▲ 46' 6.5
  2. 18C. Vernam ▲ 59' 6.9
  3. 23N. Eardley ▲ 82' 6.3
  4. 11S. Lawless ▲ 83' 6.3
  5. 24B. Garratt
  6. 22O. Gallacher
  7. 16I. Vassilev
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Robinson
  1. 13J. Stevens 6.2
  2. 12S. Long ⇢3 8.3
  3. 5E. Moore 6.3
  4. 22R. Atkinson 7.9
  5. 3J. Ruffles ⚽2 8.3
  6. 14A. Forde ▼ 65' 6.6
  7. 6Álex Gorrín 7.2
  8. 18M. McGuane ▼ 75' 7.2
  9. 17J. Henry ▼ 84' 7.3
  10. 9M. Taylor ▼ 65' 7.2
  11. 25O. Shodipo ⚽2 ▼ 75' 8.2

Dự bị 7

  1. 11S. Winnall ▲ 65' 6.3
  2. 20J. Hanson ▲ 65' 6.2
  3. 24J. Obita ▲ 75' 6.3
  4. 8C. Brannagan ▲ 75' 6.7
  5. 7R. Hall ▲ 84' 6.5
  6. 19D. Agyei
  7. 1S. Eastwood

Thống kê

015
400
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm13
2Trúng đích7
7Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn0
5Phạt góc4
3Việt vị1
15Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
2Cứu thua1
397Chuyền bóng367
244Chuyền chính xác224
61%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu62
73Ghi được103
90Thủng lưới74
1.33Bàn thắng mỗi trận1.66
10Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu