Burton Albion F.C. vs Cambridge United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 2-2 Cambridge United F.C. tại League One, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 3, hòa 3, Cambridge United F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 5
- Phong độ
- DWLWD Burton Albion F.C.
- DLLWD Cambridge United F.C.
- 16' Dominic Ball
- 19' F. Delap 1-0
- 31' Sulyman Krubally
- 43' 1-1 G. Ahadme · O. Moxon
- HT1-1
- 56' ▲ P. Mpanzu ▼ O. Moxon
- 57' ▲ S. Kaikai ▼ I. Heath
- 60' ▲ K. Adom ▼ R. Borges Rodrigues
- 61' ▲ W. Collar ▼ S. Krubally
- 65' 1-2 G. Ahadme · Z. Bradshaw
- 69' ▲ R. Bangura-Williams ▼ B. Knight
- 70' ▲ L. Appere ▼ G. Ahadme
- 74' ▲ J. Lewis ▼ F. Delap
- 74' ▲ Z. Scutt ▼ C. Vickers
- 90'+2 Callum Perry
- 90' C. Tilt · K. Lofthouse 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 34C. Addai 5.9
- 6T. Sibbick 6.7
- 26F. Delap ⚽ ▼ 74' 7.5
- 16C. Tilt ⚽ 7.6
- 15K. Lofthouse ⇢ 6.3
- 41S. Krubally ▼ 61' 6.5
- 4K. Chauke 7.3
- 3J. Armer 6.3
- 18C. Vickers ▼ 74' 7.2
- 8C. Webster 7.7
- 17R. Borges Rodrigues ▼ 60' 6.5
Dự bị 7
- 27K. Dudek
- 31J. Lewis ▲ 74' 6.6
- 23E. Adiele
- 20J. Sraha
- 14W. Collar ▲ 61' 6.7
- 29K. Adom ▲ 60' 6.5
- 40Z. Scutt ▲ 74' 6.3
- 1J. Eastwood 6.6
- 15C. Heffernan 5.9
- 6K. Watts 6.3
- 3C. Perry 6.7
- 2L. Bennett 6.0
- 4D. Ball 6.3
- 8O. Moxon ⇢ ▼ 56' 7.2
- 22Z. Bradshaw ⇢ 6.6
- 10B. Knight ▼ 69' 6.0
- 7I. Heath ▼ 57' 6.6
- 14G. Ahadme ⚽2 ▼ 70' 8.2
Dự bị 7
- 13Gabe Breeze
- 29S. Curtis
- 17P. Mpanzu ▲ 56' 6.3
- 19S. Lavery
- 11S. Kaikai ▲ 57' 6.7
- 9L. Appere ▲ 70' 6.3
- 44R. Bangura-Williams ▲ 69' 5.6
Thống kê
01⚑2
⚑720
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm10
3Trúng đích3
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
2Phạt góc7
0Việt vị1
12Phạm lỗi18
1Thẻ vàng2
0Cứu thua1
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
395Chuyền bóng302
294Chuyền chính xác200
74%Chính xác chuyền66%
2.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | 10 - 4 | +6 | 11 | |
| 3 | 5 | 13 - 6 | +7 | 9 | |
| 4 | 6 | 11 - 7 | +4 | 9 | |
| 5 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 6 | 5 | 10 - 7 | +3 | 8 | |
| 7 | 5 | 9 - 8 | +1 | 8 | |
| 8 | 6 | 12 - 13 | -1 | 8 | |
| 9 | 4 | 11 - 5 | +6 | 7 | |
| 10 | 5 | 10 - 6 | +4 | 7 | |
| 11 | 4 | 9 - 6 | +3 | 7 | |
| 12 | 5 | 9 - 7 | +2 | 7 | |
| 13 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 14 | 5 | 7 - 8 | -1 | 7 | |
| 15 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 16 | 5 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 17 | 5 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 18 | 5 | 4 - 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 5 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 20 | 5 | 3 - 9 | -6 | 4 | |
| 21 | 5 | 4 - 15 | -11 | 4 | |
| 22 | 5 | 6 - 8 | -2 | 3 | |
| 23 | 5 | 7 - 12 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | 5 - 11 | -6 | 3 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
11Trận đấu12
13Ghi được17
14Thủng lưới12
1.18Bàn thắng mỗi trận1.42
2Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn7
4Hiệp hai9