Burton Albion F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Cambridge United F.C.

Burton Albion F.C. vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 2-2 Cambridge United F.C. tại League One, 12 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 3, hòa 3, Cambridge United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 33
Sân vận động
Pirelli Stadium, Burton-upon-Trent, Staffordshire
Trọng tài
M. Edwards
Phong độ
DWLWD Burton Albion F.C.
DLLWD Cambridge United F.C.
  1. 2' G. Yahyai11m 1-0
  2. 24' Ciaran Gilligan
  3. 25' 1-1 H. Knibbs · P. Digby
  4. 45'+4 W. Kokolo C. Borthwick-Jackson
  5. HT1-1
  6. 62' W. Kokolo 2-1
  7. 63' C. Lakin J. Powell
  8. 72' 2-2 S. Smith · H. Knibbs
  9. 79' C. Saydee L. Moult
  10. 86' H. Chapman C. Gilligan
  11. 90'+1 Sam Sherring
  12. FT2-2

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Hasselbaink
  1. 24B. Garratt 6.0
  2. 2J. Brayford 6.3
  3. 3C. Borthwick-Jackson ▼ 45' 6.7
  4. 12S. Hughes 6.7
  5. 37T. Hamer 7.3
  6. 18F. Blake-Tracy 6.3
  7. 16C. Shaughnessy 7.3
  8. 25C. Gilligan ▼ 86' 6.2
  9. 31L. Moult ▼ 79' 6.9
  10. 8J. Powell ▼ 63' 6.7
  11. 9G. Yahyai 7.7

Dự bị 7

  1. 22W. Kokolo ▲ 45' 7.9
  2. 40C. Lakin ▲ 63' 6.6
  3. 15C. Saydee ▲ 79' 6.3
  4. 10H. Chapman ▲ 86' 6.5
  5. 38M. Mancienne
  6. 1M. Kovář
  7. 29J. Maddox
Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Bonner
  1. 1D. Mitov 6.2
  2. 2G. Williams 6.7
  3. 15J. Okedina 5.6
  4. 24S. Sherring 7.3
  5. 14W. Hoolahan 6.9
  6. 11H. Dunk 6.3
  7. 4P. Digby 6.9
  8. 19A. May 6.6
  9. 7J. Brophy 7.2
  10. 26H. Knibbs 7.5
  11. 10S. Smith 7.3

Dự bị 7

  1. 27B. Worman
  2. 28L. Bennett
  3. 8L. O'Neil
  4. 5G. Taylor
  5. 25W. Mannion
  6. 17L. Tolaj
  7. 23J. Lankester

Thống kê

016
410
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm9
3Trúng đích2
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
6Phạt góc4
1Việt vị2
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Cứu thua1
352Chuyền bóng363
208Chuyền chính xác214
59%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu62
73Ghi được77
86Thủng lưới93
1.24Bàn thắng mỗi trận1.24
13Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu