Câu lạc bộ bóng đá Reading
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Bolton Wanderers

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 1-1 Bolton Wanderers tại League One, 17 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 2, hòa 5, Bolton Wanderers thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 33
Phong độ
DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 17' P. Lane H. Roberts
  2. 27' Paudie O’Connor
  3. 36' J. Marriott · C. Savage 1-0
  4. 42' Kami Doyle
  5. HT1-0
  6. 59' W. Keane K. Doyle
  7. 59' K. Ehibhatiomhan J. Marriott
  8. 65' F. Burns P. O'Connor
  9. 70' R. Rodrigues E. Erhahon
  10. 71' C. Blackett-Taylor I. Cissoko
  11. 77' J. McAtee J. Kenny
  12. 77' M. Burstow R. Apter
  13. 80' Charlie Savage
  14. 82' C. Christie J. Osei-Tutu
  15. 85' Kelvin Ehibhatiomhan
  16. 90'+10 Chris Forino
  17. 90' 1-1 M. Burstow · R. Rodrigues
  18. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leam Richardson
  1. 1J. Pereira 7.0
  2. 24R. Nyambe 6.7
  3. 15P. O'Connor ▼ 65' 6.6
  4. 16B. Ward 6.3
  5. 3J. R. Dorsett A. 6.6
  6. 10L. Wing 6.7
  7. 6L. Fraser 6.6
  8. 29K. Doyle ▼ 59' 6.2
  9. 8C. Savage 6.3
  10. 5H. Roberts ▼ 17' 6.3
  11. 7J. Marriott ▼ 59' 7.3

Dự bị 7

  1. 25J. Stevens
  2. 17A. Yiadom
  3. 32P. Lane ▲ 17' 6.9
  4. 12F. Burns ▲ 65' 6.2
  5. 27W. Keane ▲ 59' 6.3
  6. 9K. Ehibhatiomhan ▲ 59' 6.9
  7. 19K. Young
Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1J. Bonham 6.2
  2. 14J. Osei-Tutu ▼ 82' 6.3
  3. 3C. Forino-Joseph 6.6
  4. 6G. Johnston 7.3
  5. 25M. Conway 6.7
  6. 15R. Apter ▼ 77' 6.6
  7. 21E. Erhahon ▼ 70' 6.9
  8. 8J. Sheehan 6.3
  9. 20I. Cissoko ▼ 71' 6.5
  10. 10S. Dalby 6.3
  11. 9J. Kenny ▼ 77' 6.9

Dự bị 7

  1. 23D. Harrington
  2. 35C. Blackett-Taylor ▲ 71' 6.6
  3. 29C. Christie ▲ 82' 6.9
  4. 22K. Dempsey
  5. 45J. McAtee ▲ 77' 6.9
  6. 27R. Rodrigues ▲ 70' 7.0
  7. 48M. Burstow ▲ 77' 7.2

Thống kê

044
610
32%Kiểm soát bóng68%
6Dứt điểm16
2Trúng đích5
4Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị0
15Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
4Cứu thua1
247Chuyền bóng490
163Chuyền chính xác403
66%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

56Trận đấu61
76Ghi được104
77Thủng lưới66
1.36Bàn thắng mỗi trận1.7
10Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn30
41Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu