Bolton Wanderers
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Bolton Wanderers vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại League One, 20 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 3, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 4
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 16' Mark O'Mahony
  2. 43' Charlie Savage
  3. HT0-0
  4. 52' M. Burstow · A. Cozier-Duberry 1-0
  5. 59' B. Elliott L. Fraser
  6. 65' Kami Doyle
  7. 66' M. Camara K. Doyle
  8. 71' T. Gale I. Cissoko
  9. 74' Daniel Kyerewaa
  10. 76' S. Dalby M. Burstow
  11. 78' Derrick Williams
  12. 80' M. Jacob J. R. Dorsett A.
  13. 81' A. Garcia D. Kyerewaa
  14. 83' J. Sheehan E. Erhahon
  15. 83' J. McAtee J. Randall
  16. 84' 1-1 A. Garcia · K. Abrefa
  17. FT1-1

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1T. Sharman-Lowe 6.9
  2. 14J. Osei-Tutu 6.3
  3. 3C. Forino-Joseph 7.2
  4. 6G. Johnston 7.3
  5. 25M. Conway 7.5
  6. 21E. Erhahon ▼ 83' 7.2
  7. 4X. Simons 7.0
  8. 19A. Cozier-Duberry 7.3
  9. 17J. Randall ▼ 83' 6.6
  10. 20I. Cissoko ▼ 71' 7.5
  11. 48M. Burstow ▼ 76' 7.5

Dự bị 7

  1. 27T. Miller
  2. 18E. Toal
  3. 8J. Sheehan ▲ 83' 6.5
  4. 16A. Morley
  5. 11T. Gale ▲ 71' 6.7
  6. 45J. McAtee ▲ 83' 6.5
  7. 10S. Dalby ▲ 76' 6.3
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Leam Richardson
  1. 1J. Pereira 6.3
  2. 2K. Abrefa 6.9
  3. 12F. Burns 6.6
  4. 33D. Williams 6.7
  5. 3J. R. Dorsett A. ▼ 80' 6.2
  6. 6L. Fraser ▼ 59' 6.7
  7. 10L. Wing 6.9
  8. 8C. Savage 6.5
  9. 11D. Kyerewaa ▼ 81' 6.3
  10. 20M. O'Mahony 5.9
  11. 29K. Doyle ▼ 66' 6.7

Dự bị 7

  1. 25J. Stevens
  2. 4B. Elliott ▲ 59' 6.2
  3. 5M. Jacob ▲ 80' 6.7
  4. 19A. Garcia ▲ 81' 7.9
  5. 22M. Stickland
  6. 28M. Camara ▲ 66' 6.9
  7. 39A. Ahmed

Thống kê

003
150
64%Kiểm soát bóng36%
21Dứt điểm5
4Trúng đích2
9Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm4
13Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn2
3Phạt góc1
2Việt vị3
9Phạm lỗi21
0Thẻ vàng5
1Cứu thua3
538Chuyền bóng294
454Chuyền chính xác206
84%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu56
104Ghi được76
66Thủng lưới77
1.7Bàn thắng mỗi trận1.36
19Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn28
67Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu