Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Bolton Wanderers
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 1-1 Bolton Wanderers tại Championship, 6 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 2, hòa 5, Bolton Wanderers thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 36
- Trọng tài
- James Linington, England
- Phong độ
- WWWLL Câu lạc bộ bóng đá Reading
- LLLLW Bolton Wanderers
- 32' M. Barrow · C. Martin 1-0
- 33' Modou Barrow
- 45' 1-1 A. Le Fondre
- HT1-1
- 57' Will Buckley
- 64' David Edwards
- 67' ▲ C. Noone ▼ Filipe Morais
- 70' ▲ J. Karacan ▼ J. Kirchhoff
- 73' ▲ J. Böðvarsson ▼ C. Martin
- 77' ▲ J. Swift ▼ S. Aluko
- 81' George Evans
- 81' ▲ A. Wilbraham ▼ W. Buckley
- 89' Jon Flanagan
- 90' Karl Henry
- FT1-1
Đội hình
- 31A. Jaakkola 6.8
- 2C. Gunter 7.0
- 6L. Moore 7.2
- 57T. Holmes 6.6
- 14S. Aluko ▼ 77' 6.6
- 16D. Edwards 6.5
- 8G. Evans 6.1
- 38L. Kelly 6.8
- 27C. Martin ⇢ ▼ 73' 6.9
- 17M. Barrow ⚽ 7.1
- 22P. Clement 6.7
Dự bị 7
- 23J. Böðvarsson ▲ 73' 6.7
- 10J. Swift ▲ 77' 6.9
- 1V. Mannone
- 55S. Smith
- 20Tiago Ilori
- 24T. Blackett
- 4J. van den Berg
- 13B. Alnwick 6.5
- 3A. Taylor 6.8
- 5M. Beevers 7.7
- 27J. Kirchhoff ▼ 70' 6.7
- 14J. Flanagan 6.8
- 32R. Burke 6.4
- 22Filipe Morais ▼ 67' 6.5
- 24K. Henry 6.9
- 21D. Pratley 6.3
- 11W. Buckley ▼ 81' 6.4
- 9A. Le Fondre ⚽ 7.9
Dự bị 7
- 12C. Noone ▲ 67' 6.2
- 8J. Karacan ▲ 70' 7.0
- 18A. Wilbraham ▲ 81' 6.6
- 33M. Howard
- 4D. Dervite
- 40Z. Clough
- 15A. Robinson
Thống kê
03⚑2
⚑1030
50%Kiểm soát bóng50%
8Dứt điểm14
4Trúng đích3
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn4
2Phạt góc10
2Việt vị0
15Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
349Chuyền bóng317
213Chuyền chính xác191
61%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 56 - 23 | +33 | 71 | |
| 2 | 31 | 48 - 27 | +21 | 59 | |
| 3 | 32 | 48 - 26 | +22 | 58 | |
| 4 | 31 | 47 - 27 | +20 | 58 | |
| 5 | 31 | 52 - 36 | +16 | 52 | |
| 6 | 31 | 45 - 36 | +9 | 52 | |
| 7 | 31 | 38 - 30 | +8 | 49 | |
| 8 | 31 | 44 - 37 | +7 | 49 | |
| 9 | 31 | 40 - 29 | +11 | 48 | |
| 10 | 31 | 43 - 40 | +3 | 44 | |
| 11 | 31 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 12 | 31 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 13 | 31 | 31 - 34 | -3 | 44 | |
| 14 | 31 | 36 - 34 | +2 | 39 | |
| 15 | 32 | 34 - 38 | -4 | 37 | |
| 16 | 31 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 17 | 31 | 35 - 50 | -15 | 35 | |
| 18 | 31 | 34 - 41 | -7 | 32 | |
| 19 | 31 | 28 - 49 | -21 | 30 | |
| 20 | 31 | 22 - 43 | -21 | 30 | |
| 21 | 31 | 42 - 47 | -5 | 29 | |
| 22 | 31 | 30 - 45 | -15 | 28 | |
| 23 | 31 | 34 - 55 | -21 | 26 | |
| 24 | 31 | 24 - 58 | -34 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu50
57Ghi được45
76Thủng lưới82
1.1Bàn thắng mỗi trận0.9
11Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai26